Quản lý chất lượng công trình xây dựng
4.5 256 Đánh giá
15 Lượt mua
339 Lượt xem

Người bán đã xác minh

Ebook: 67.500đ/tháng Thuê
Sách giấy: 450.000đ
Thêm vào giỏ hàng
Quản lý chất lượng công trình xây dựng

Tác giả

TS. Trần Vinh Vũ - Viện XD và Quản trị kinh doanh

4.5 256 Đánh giá
15 Lượt mua
339 Lượt xem
Ebook: 67.500đ/tháng Thuê
Sách giấy: 450.000đ Mua ngay

Người bán đã xác minh

  • NXB: Nhà xuất bản Xây dựng
  • ISBN Điện tử
  • Số trang: 810 trang
  • Khổ sách: 19 x 26,5 cm
  • Năm xuất bản: 2020
  • Quốc gia: Việt Nam
  • Loại sách: Sách giấy; Ebook
  • ISBN: 978-604-82-3200-9
  • Ngôn ngữ: Tiếng Việt

Quản lý chất lượng công trình xây dựng

Đất nước ta đang trong quá trình hội nhập và phát triển, xây dựng cơ bản luôn chiếm một tỷ trọng lớn trong tổng đầu tư của toàn xã hội. Giá trị sản xuất Ngành Xây dựng năm 2019 theo giá hiện hành ước đạt khoảng

647,46 nghìn tỷ đồng (tăng 10,8% so với cùng kỳ năm 2018), chiếm tỷ trọng gần 10% GDP cả nước. Đi kèm với sự tăng trưởng đó là sự điều chỉnh, bổ sung, ra đời mới các quy định pháp luật liên quan đến đầu tư xây dựng như là một tất yếu khách quan. Tuy nhiên sự không đồng bộ, thiếu nhất quán và thay đổi liên tục của các quy định pháp luật trong xây dựng đang làm ảnh hưởng không nhỏ đến sự phát triển của ngành xây dựng và bối rối cho những người làm nghề.

Làm thế nào để có thể nắm bắt kịp thời những thay đổi của các văn bản pháp luật liên quan đến quản lý chất lượng công trình xây dựng? Quy chuẩn, Tiêu chuẩn, Nghị định, Thông tư, Quyết định nào đã bị thay thế bằng văn bản mới? Văn bản mới có điều gì khác với văn bản cũ về tư duy, phương pháp, biểu mẫu?

Làm thế nào để hiểu thấu đáo và ứng dụng ngay những quy định pháp luật vào công việc mình đang làm?

Làm thế nào để vận dụng cho phù hợp và kịp thời khi gặp những vấn đề trong công việc mà văn bản pháp luật chưa quy định, chưa quy định rõ hoặc các quy định mâu thuẫn nhau?

Làm sao để công việc mình làm trở lên chuyên nghiệp hơn? Tổ chức của mình nhất quán hơn trong hành động?

-  Làm sao để người lãnh đạo, chủ đầu tư bớt lo lắng về chất lượng công trình, tính đúng đắn và hợp pháp trong việc thực hiện công việc của cấp dưới, của các nhà thầu, các đối tác?

Làm sao để các bên liên quan đến dự án có thể phối hợp với nhau kịp thời và đúng pháp luật khi xử lý công việc?

Với kinh nghiệm hơn 20 năm làm nghề xây dựng và nghiên cứu khoa học, chúng tôi hiểu những vướng mắc của các kỹ sư, kiến trúc sư, các cán bộ, các nhà quản lý về xây dựng, đó là động lực thôi thúc chúng tôi cho ra đời cuốn sách Quản lý chất lượng công trình xây dựng.

Mục lục ở đây

                                                                                                                                                      Trang

Lời mở đầu

3

Chương 1. Tổng quan về công tác quản lý chất lượng công trình xây dựng

 

I. Quy định chung

5

II. Quản lý chất lượng khảo sát xây dựng

12

III. Quản lý chất lượng thiết kế xây dựng công trình

13

IV. Quản lý chất lượng thi công xây dựng công trình

14

V. Các tồn tại, bất cập hiện nay của công tác quản lý dự án đầu tư xây dựng

26

Chương 2. Danh mục hồ sơ pháp lý, kỹ thuật của công trình

 

                   theo từng giai đoạn

 

I. Danh mục hồ sơ pháp lý, kỹ thuật giai đoạn chuẩn bị đầu tư

28

II. Danh mục hồ sơ pháp lý, kỹ thuật giai đoạn thực hiện đầu tư

29

III. Danh mục hồ sơ pháp lý, kỹ thuật giai đoạn quản lý, vận hành

 

           và bảo trì công trình

30

Chương 3. Biểu mẫu và chỉ dẫn cơ bản về công tác quản lý chất lượng

 

I. Nhật ký thi công

33

II. Nhật ký tư vấn giám sát

39

III. Báo cáo của nhà thầu thi công xây dựng

41

IV. Báo cáo của nhà thầu tư vấn giám sát

45

V. Biên bản họp

53

VI. Vật liệu đầu vào

58

VII. Các hồ sơ chung

65

Chương 4. Biểu mẫu và chỉ dẫn chi tiết về công tác quản lý chất lượng

 

                   (Check list)

 

I. Công tác nền móng/ Foundation - grading works

112

II. Công tác bê tông/ Concrete works

186

III. Công tác lắp dựng/ Erection works

213

IV. Công tác lắp đặt hệ thống cấp thoát nước

 

      Water drainage & supplying system installation works

229

V. Công tác phòng cháy chữa cháy và chống sét 

 

          Fire fighting and lightning works

274

VI. Công tác điện/ Electrical works

318

VII. Công tác lắp đặt hệ thống điều hòa không khí và thông gió

 

             Air conditioning and ventilation system installation works

404

VIII. Công tác hoàn thiện/ Finishing works

503

IX. Công tác kiểm tra vật tư, thiết bị, mẫu thí nghiệm         

 

           Materials equipments & experiment samples checking works

551

X. Công tác thang máy/ Lift works

575

XI. Công tác thang cuốn/ Escalator works

608

XII. Công tác thang nâng/ Hydraulic platform lift works

635

Chương 5. Các biên bản hiện trường (Site form)

 

1. Danh mục yêu cầu cung cấp thông tin

 

         Request for information (RFI) register

656

2. Phiếu yêu cầu cung cấp thông tin/ Request for information

657

3. Danh mục chỉ thị công trường/ Site instruction register

658

4. Chỉ thị công trường/ Site instruction

659

5. Danh mục ghi nhớ tại công trường/ Site memo (SM) register

660

6. Bảng ghi nhớ công trường/ Site memo (SM)

661

7. Danh mục báo cáo sự không phù hợp

 

         Non conformance report (NCR) register

662

8. Báo cáo điểm không phù hợp/ Non conformance report (NCR)

663

9. Danh mục báo cáo hành động khắc phục

 

         Correct action report (CAR) register

664

10. Báo cáo hành động phòng ngừa/ khắc phục

 

           Preventive/corrective action report (P-CAR)

665

11. Báo cáo hành động khắc phục/ Correct action report (CAR)

666

12. Danh mục các lỗi khuyết tật/ General defects & omissions list

667

13. Báo cáo kiểm tra lỗi khuyết tật/ Defect list report

668

14. Danh mục phê duyệt BV triển khai thi công/ vật liệu/ biện pháp
thi công/nhà cung cấp

 

           Shop drawing/ material/ construction methods/

 

          supplier request for approval (FRA) register

670

15. Yêu cầu phê duyệt BV triển khai thi công/ vật liệu/ biện pháp
thi công/ nhà cung cấp

 

           Shop drawing/ material/ construction methods/

 

           supplier request for approval (RFA)

671

16. Bảng tổng hợp đánh giá tiến độ thi công

672

17. Bảng chi tiết đánh giá tiến độ

674

18. Biên bản hiện trường/ Site minutes

675

19. Bảng nhật ký kiểm tra ngày/ Daily inspection diary sheet

676

20. Giấy phép vào khu vực kiểm soát/ Permit to designated areas

677

Chương 6. Biểu mẫu và hướng dẫn chi tiết công tác thi công

 

                    và nghiệm thu kết cấu dự ứng lực

 

I. Các bước nghiệm thu

679

II. Công tác lắp đặt cáp

681

III. Công tác kéo căng cáp

683

IV. Công tác bơm vữa

689

V. Vật tư và thiết bị thi công

693

VI. Nghiệm thu khối lượng cáp đã lắp đặt

701

Chương 7. Biểu mẫu và chỉ dẫn chi tiết về công tác an toàn lao động

 

1. Danh mục kiểm tra, hồ sơ pháp lý an toàn lao động

 

         Safety legal records and checklist

703

2. Báo cáo ATLĐ & VSMT hàng tuần

 

         Health, safety & environment (HSE) weekly report

721

3. Báo cáo tổng hợp an toàn lao động - vệ sinh môi trường

 

         Health, safety & environment (HSE) general report

723

4. Giấy cam kết thực hiện ATLĐ và vệ sinh môi trường

 

     Commitment on implementation of health, safety & environment

724

5. Biên bản huấn luyện ATLĐ - VSMT- PCCN

 

         Health, safety & environment (HSE) training record

727

6. Nhật ký an toàn lao động và vệ sinh môi trường

 

         Health, safety & environment (HSE) record

729

7. Yêu cầu thực hiện công tác ATLĐ - VSMT/ HSE requirements

734

8. Biên bản vi phạm ATLĐ và VSMT/ HSE violation minutes

736

9. Biên bản phạt ATLĐ và VSMT/ HSE penalty minutes

737

Chương 8. Bản vẽ hoàn công

 

I. Quy định chung

738

II. Lập và xác nhận bản vẽ hoàn công

738

Chương 9. Hướng dẫn lập hồ sơ quản lý chất lượng đợt,
giai đoạn, bộ phận, hạng mục

 

I. Nguyên tắc lập hồ sơ quản lý chất lượng

740

II. Danh mục nghiệm thu công việc xây dựng

741

Chương 10. Biểu mẫu và hướng dẫn chi tiết công tác thanh toán đợt

 

I. Chỉ dẫn chung

743

II. Bảng giá trị thanh toán đợt

744

III. Bảng xác định giá trị khối lượng công việc hoàn thành đề nghị thanh toán

745

IV. Bảng xác nhận khối lượng thanh toán đợt

752

V. Bảng diễn giải khối lượng chi tiết

753

VI. Bảng tổng hợp cốt thép đợt

754

VII. Bảng thống kê cốt thép chi tiết

755

VIII. Công văn đề nghị thanh toán của nhà thầu xây dựng

756

Chương 11. Hướng dẫn công tác lưu trữ và theo dõi hồ sơ công trình XD

 

I. Nguyên tắc lưu trữ

757

II. Chỉ dẫn chi tiết công tác lưu trữ và theo dõi hồ sơ công trình XD

758

Chương 12. Quy trình nghiệm thu và quy chế phối hợp

 

                      trong quá trình thi công xây dựng

 

I. Quy trình nghiệm thu và quy chế phối hợp trong quá trình

 

        thi công xây dựng - mẫu 1

766

II. Quy trình nghiệm thu và quy chế phối hợp trong quá trình

 

         thi công xây dựng - mẫu 2 (song ngữ)

775

Chương 13. Chỉ dẫn đánh giá mức độ nguy hiểm của kết cấu nhà

 

I. Trình tự đánh giá mức độ nguy hiểm của nhà

787

II. Phương pháp đánh giá

787

Phụ lục A. Trình tự và nội dung khảo sát kỹ thuật nhà

794

Phụ lục B. Vết nứt trong kết cấu bê tông cốt thép

795

Phụ lục C. Vết nứt trong kết cấu xây gạch

801

Bình luận với Facebook

Copyright © 2019- NHÀ XUẤT BẢN XÂY DỰNG - BỘ XÂY DỰNG. All rights reserved.