Giáo trình Revit Structure thể hiện bản vẽ kết cấu...
1911 lượt mua
Năm xuất bản sách giấy: | Năm xuất bản sách điện tử: | 2026 | |
Khổ sách: | 19x27 | Số trang: | 408 |
Quốc gia: | Việt Nam | Ngôn ngữ: | vi |
Mã ISBN: | Mã ISBN Điện tử: | 978-604-82-8842-6 | |
Loại sách: | Ebook | Nhà xuất bản: | Nhà xuất bản Xây dựng |
Trong sản xuất chế tạo các vật liệu silicat như gốm sứ, xi măng và thủy tinh không thể thiếu những lò công nghiệp. Những lò này tạo ra môi trường nhiệt độ cao để thực hiện các quá trình gia công nhiệt như sấy, nung, nấu chảy. Cùng với sự phát triển mạnh mẽ của công nghệ, các loại lò công nghiệp có nhiều thay đổi phù hợp với yêu cầu của thời đại như tối ưu hóa hiệu suất, tiết kiệm năng lượng, giảm thiểu tác động môi trường, tăng tính tự động hóa, nâng cao năng suất và chất lượng sản phẩm.
Giáo trình Lò công nghiệp silicat gồm 8 chương, hệ thống những kiến thức cơ bản về nhiên liệu, sự chuyển động của dòng khí, tính toán nhiệt, lý thuyết quá trình gia công nhiệt của các loại lò phổ biến trong sản xuất vật liệu silicat hiện nay. Trong các loại lò gia công nhiệt, cuốn sách tập trung trình bày về đặc tính, cấu tạo, cách vận hành cũng như tính chọn thiết bị và cân bằng nhiệt. Nội dung giáo trình được biên soạn bởi các tác giả: TS. Nguyễn Doãn Bình (chủ biên) có trách nhiệm biên tập toàn bộ nội dung tài liệu và biên soạn các chương từ 4 đến 8; PGS.TS. Hoàng Vĩnh Long phụ trách hoàn thiện các chương từ 1 đến 3.
Giáo trình này được biên soạn nhằm phục vụ trực tiếp cho học phần Lò công nghiệp silicat thuộc chuyên ngành Kỹ thuật Vật liệu của Trường Đại học Xây dựng Hà Nội. Đồng thời, cuốn sách này có thể được sử dụng làm tài liệu tham khảo cho việc giảng dạy và học tập của ngành Công nghệ Kỹ thuật Vật liệu xây dựng, cùng sinh viên và kỹ sư thuộc các ngành kỹ thuật liên quan tới vật liệu silicat, cũng như các độc giả quan tâm.
| LỜI NÓI ĐẦU . | 9 |
| Chương 1 GIỚI THIỆU VÀ PHÂN LOẠI LÒ SILICAT . | 10 |
| 1.1. Giới thiệu lò công nghiệp silicat. | 10 |
| 1.2. Phân loại lò | 10 |
| 1.2.1. Phân loại theo đặc điểm của quá trình sản xuất | 10 |
| 1.2.2. Phân loại theo vai trò của lò công nghiệp silicat. | 12 |
| 1.2.3. Phân loại theo cách truyền nhiệt | 12 |
| 1.2.4. Phân loại theo chu trình làm việc | 13 |
| 1.3. Các chỉ tiêu chính của lò công nghiệp | 14 |
| 1.3.1. Chỉ tiêu về nhiên liệu. | 14 |
| 1.3.2. Chỉ tiêu về năng suất . | 15 |
| 1.3.3. Hiệu suất sử dụng nhiệt của lò . | 15 |
| Chương 2 NHIÊN LIỆU VÀ PHƯƠNG PHÁP ĐỐT | 17 |
| 2.1. Định nghĩa và phân loại nhiên liệu . | 17 |
| 2.1.1. Định nghĩa | 17 |
| 2.1.2. Phân loại | 17 |
| 2.2. Nhiên liệu rắn . | 17 |
| 2.2.1. Các loại nhiên liệu rắn | 17 |
| 2.2.2. Tính chất của nhiên liệu rắn | 21 |
| 2.2.3. Cách biểu diễn thành phần hóa của nhiên liệu rắn | 23 |
| 2.3. Nhiên liệu lỏng . | 25 |
| 2.3.1. Các loại nhiên liệu lỏng | 25 |
| 2.3.2. Tính chất của nhiên liệu lỏng . | 27 |
| 2.4. Nhiên liệu khí . | 30 |
| 2.4.1. Các loại nhiên liệu khí | 30 |
| 2.4.2. Quá trình chế tạo khí hóa. | 32 |
| 3.3.3. Dòng khí chuyển động trong lò đứng | 94 |
| 3.3.4. Dòng khí chuyển động trong lò lửa đảo | 95 |
| 3.4. Hệ thống thông gió cho lò | 95 |
| 3.4.1. Kênh khói và cống khói | 95 |
| 3.4.2. Ống khói | 96 |
| 3.4.3. Quạt thông gió | 100 |
| Chương 4 TRAO ĐỔI NHIỆT Ở MÔI TRƯỜNG LÒ . | 108 |
| 4.1. Kết cấu vỏ lò | 108 |
| 4.1.1. Lựa chọn vật liệu xây lò . | 108 |
| 4.1.2. Phương pháp xây lò . | 111 |
| 4.2. Nhiệt truyền qua tường lò trong điều kiện dẫn nhiệt ổn định | 116 |
| 4.3. Nhiệt truyền qua tường lò trong điều kiện dẫn nhiệt không ổn định | 120 |
| 4.4. Trao đổi nhiệt trong môi trường của lò . | 126 |
| 4.4.1. Trao nhiệt đối lưu | 127 |
| 4.4.2. Truyền nhiệt bức xạ . | 128 |
| 4.5. Phương trình cân bằng nhiệt . | 133 |
| 4.5.1. Một số quy ước trong tính cân bằng nhiệt | 133 |
| 4.5.2. Phần nhiệt cung cấp . | 134 |
| 4.5.3. Phần nhiệt tiêu tốn . | 135 |
| Chương 5 LÒ SẤY CÔNG NGHIỆP . | 138 |
| 5.1. Quá trình sấy vật liệu . | 138 |
| 5.1.1. Khái niệm quá trình sấy | 138 |
| 5.1.2. Độ ẩm của vật liệu . | 139 |
| 5.1.3. Đặc điểm quá trình sấy vật liệu đã tạo hình . | 140 |
| 5.1.4. Tính chất của khí sấy . | 144 |
| 5.1.5. Tính toán quá trình sấy . | 146 |
| 5.1.6. Giải quá trình sấy trên biểu đồ I-d (biểu đồ Mollier) . | 151 |
| 5.2. Các loại lò sấy công nghiệp | 154 |
| 5.2.1. Phân loại . | 154 |
| 5.2.2. Tháp sấy phun | 154 |
| 5.2.3. Thùng sấy quay. | 163 |
| 5.2.4. Buồng sấy . | 168 |
| 5.2.5. Hầm sấy tunnel . | 172 |
| 5.2.6. Hầm sấy thanh lăn | 178 |
| 5.2.7. Tháp sấy đứng | 184 |
| Chương 6 LÒ NUNG CHẤT KẾT DÍNH | 192 |
| 6.1. Phân loại lò nung chất kết dính . | 192 |
| 6.2. Quá trình lý hóa và các loại lò nung clinker xi măng | 193 |
| 6.2.1. Quá trình lý hóa xảy ra khi nung clinker | 193 |
| 6.2.2. Các loại lò nung clinker xi măng | 195 |
| 6.3. Lò nung clinker xi măng theo phương pháp khô. | 196 |
| 6.3.1. Cyclone trao đổi nhiệt | 197 |
| 6.3.2. Thiết bị phân hủy đá vôi (calciner) | 201 |
| 6.3.3. Lò quay nung clinker xi măng . | 205 |
| 6.3.4. Thiết bị đốt nhiên liệu thay thế | 218 |
| 6.3.5. Thiết bị làm lạnh clinker xi măng | 225 |
| 6.3.6. Các thiết bị phụ trợ xử lý khí thải | 232 |
| 6.3.7. Cân bằng nhiệt lò nung clinker xi măng | 237 |
| 6.3.8. Vật liệu chịu lửa của lò quay | 243 |
| 6.3.9. Vận hành lò quay . | 248 |
| 6.4. Lò nung vôi. | 253 |
| 6.4.1. Quá trình lý hóa xảy ra khi nung vôi | 253 |
| 6.4.2. Các loại lò nung vôi | 255 |
| 6.4.3. Lò đứng nung vôi | 256 |
| 6.4.4. Lò quay nung vôi. | 267 |
| 6.4.5. Lò hỗn hợp | 269 |
| 6.4.6. Vận hành lò đứng nung vôi | 270 |
| 6.5. Lò nung thạch cao | 271 |
| 6.5.1. Quá trình lý hóa khi nung thạch cao | 271 |
| 6.5.2. Phân loại lò nung thạch cao | 273 |
| 6.5.3. Lò quay nung thạch cao | 273 |
| 6.5.4. Lò tầng sôi nung thạch cao | 275 |
| Chương 7 LÒ NUNG GỐM SỨ . | 278 |
| 7.1. Quá trình lý hóa xảy ra khi nung gốm sứ | 278 |
| 7.2. Phân loại lò nung gốm sứ | 279 |
| 7.3. Lò nung con thoi | 280 |
| 7.3.1. Khái niệm | 280 |
| 7.3.2. Cấu tạo lò | 281 |
| 7.3.3. Vận hành lò con thoi | 285 |
| 7.4. Lò nung tunnel | 287 |
| 7.4.1. Khái niệm . | 287 |
| 7.4.2. Lò tunnel nung gạch ngói, đá gốm | 287 |
| 7.4.3. Lò tunnel nung sứ vệ sinh | 302 |
| 7.4.4. Tính kích thước lò nung tunnel | 307 |
| 7.4.5. Tính cân bằng nhiệt lò nung tunnel | 308 |
| 7.5. Lò nung tunnel muffle | 315 |
| 7.6. Lò nung tunnel thanh lăn | 316 |
| 7.6.1. Các vùng công nghệ của lò nung thanh lăn | 317 |
| 7.6.2. Cấu tạo lò | 320 |
| 7.6.3. Các thông số kỹ thuật của lò nung thanh lăn | 327 |
| 7.7. Lò nung tunnel di động (lò xoay tunnel) | 330 |
| Chương 8 LÒ NẤU THỦY TINH | 335 |
| 8.1. Quá trình lý hóa xảy ra khi nấu thủy tinh | 335 |
| 8.1.1. Các giai đoạn nấu thủy tinh | 335 |
| 8.1.2. Các quá trình lý hóa của thủy tinh | 336 |
| 8.2. Phân loại lò nấu thủy tinh | 340 |
| 8.3. Lò nấu thủy tinh hoạt động theo chu kỳ | 340 |
| 8.3.1. Lò nồi nấu thủy tinh. | 340 |
| 8.3.2. Cấu tạo lò nồi | 341 |
| 8.3.3. Quá trình nấu thủy tinh trong lò nồi | 344 |
| 8.3.4. Tính toán lò nồi | 345 |
| 8.4. Lò bể nấu thủy tinh hoạt động liên tục | 347 |
| 8.4.1. Phân loại lò bể nấu thủy tinh | 347 |
| 8.4.2. Các loại lò bể | 347 |
| 8.4.3. Lò nấu thủy tinh cho phương pháp nổi | 355 |
| 8.4.4. Quá trình nấu thủy tinh trong lò bể | 370 |
| 8.5. Tính toán kích thước lò bể nấu thủy tinh | 372 |
| 8.5.1. Diện tích bề mặt vùng nấu | 372 |
| 8.5.2. Diện tích bề mặt vùng khử bọt (vùng làm trong) | 378 |
| 8.5.3. Diện tích vùng làm nguội | 379 |
| 8.5.4. Tính lượng nhiệt tiêu tốn | 379 |
| 8.6. Tính cân bằng nhiệt lò bể nấu thủy tinh | 380 |
| 8.6.1. Các số liệu ban đầu | 380 |
| 8.6.2. Thiết lập phương trình cân bằng nhiệt | 381 |
| Tài liệu tham khảo | 385 |
| Phụ lục | 387 |
Hướng dẫn đồ án Tổ chức và quản lý thi công
625 lượt mua
Thiết kế kết cấu bê tông cốt thép theo TCVN 5574-2018
16960 lượt xem
Đầu tư bất động sản
10024 lượt xem
Kết cấu bê tông cốt thép. Phần 2 Kết cấu công trình
9527 lượt xem
Nội thất và thiết kế nội thất - Tập 1
9506 lượt xem

Bình luận