Đơn giá duy tu đường, hè phố, tổ chức giao thông và hoàn trả kết cấu mặt đường sau khi cải tạo công trình hạ tầng kỹ thuật TP. HN

Tác giả

UBND TP.HN
4.5 256 Đánh giá
0 Lượt mua
113 Lượt xem

Người bán đã xác minh

Sách giấy: 43.000đ
Thêm vào giỏ hàng
Đơn giá duy tu đường, hè phố, tổ chức giao thông và hoàn trả kết cấu mặt đường sau khi cải tạo công trình hạ tầng kỹ thuật TP. HN

Tác giả

UBND TP.HN

4.5 256 Đánh giá
0 Lượt mua
113 Lượt xem
Sách giấy: 43.000đ Mua ngay

Người bán đã xác minh

  • NXB: Nhà xuất bản Xây dựng
  • Người dịch: NXB Xây dựng
  • Số trang: 108 trang
  • Khổ sách: 20,5 x 29,7 cm
  • Năm xuất bản: 2009
  • Quốc gia: Việt Nam
  • Loại sách: Sách giấy;
  • ISBN:
  • Ngôn ngữ: Tiếng Việt

Đơn giá duy tu đường, hè phố, tổ chức giao thông và hoàn trả kết cấu mặt đường sau khi cải tạo công trình hạ tầng kỹ thuật TP. HN

Mục lục ở đây


MỤC LỤC

                                        
Mã hiệu                                                          Nội  dung    

Quyết định về việc công bố bảng giá ca máy và thiết bị thi công xây dựng công trình; Đơn giá xây dựng công trình phần xây dựng, phần lắp đặt, phần khảo sát xây dựng; đơn giá duy tu đường, hè phố, tổ chức giao thông và hoàn trả kết cấu mặt đường sau khi cải tạo công trình hạ tầng kĩ thuật   

Thuyết minh và hướng dẫn áp dụng    

Đơn giá dự toán      

Chương I. Công tác vá ổ gà cóc gặm, láng nhựa chống rạn nứt đường

GT1.01.00     Công tác vá ổ gà cóc gặm bằng đá nhựa nhũ tương   
GT1.02.00     Công tác vá ổ gà cóc gặm bằng đá dăm nước   
GT1.03.00     Công tác vá ổ gà cóc gặm mặt đường nhựa nóng   
GT1.04.00    Công tác vá ổ gà mặt đường bê tông nhựa nóng bằng thủ công  kết hợp cơ giới   
GT1.05.00    Công tác vá ổ gà bằng bê tông nhựa pha dầu   
GT1.06.00     Công tác láng nhựa vết nứt dày từ 2cm đến 3m nhũ tương 5kg/m2   
GT1.07.00     Công tác láng nhựa bảo vệ mặt đường nhựa cũ  
GT1.08.00     Thảm mỏng bê tông nhựa nóng bảo vệ mặt đường cũ, bù vênh mặt đường   
GT1.09.00    Sản xuất bê tông nhựa, đá dăm đen bằng nhựa đường đặc, nhựa pha dầu   
GT1.10.00     Cuốc lỗ chân đỉnh trong trường hợp bù vênh, bù lún cục bộ mặt đường   
GT1.11.00     Sửa chữa mặt đường (lớp dưới) bằng đá 4  6   
GT1.12.00     Sửa chữa lớp móng bằng cấp phối đá dăm và cát vàng gia cố xi măng   

Chương II. Công tác đào đắp đất, cát nền hè đường, nền đường thủ công thuyết minh   

GT2.01.00     Công tác đắp đất thủ công   
GT2.02.00     Công tác đắp cát thủ công   
GT2.03.00    Công tác đào đất nền đường cao su   
GT2.04.00     Công tác đào vét bùn   
GT2.05.00     Công tác đắp đất nền hè đường   
GT2.06.00     Công tác xúc đất lên xuống ôtô bằng thủ công  
GT2.07.00     Công tác lót đá hộc móng đường   
GT2.08.00     Công tác bạt lề đường   
GT2.09.00     Đắp phụ lề đường, đắp đất sạt lở vai đường bằng đất cấp phối tự nhiên  
GT2.10.00     Khơi rãnh thoát nước dọc, ngang đường  
GT2.11.00      Đào móng trụ tiêu, cột  mốc lộ giới, cọc H, cột biển báo giao thông
   
Chương III. Công tác phá dỡ kết cấu gạch, bêtông mặt đường, vỉa hè, rãnh vỉa 
 
GT3.01.00    Công tác phá dỡ kết cấu gạch, bê tông, bê tông có cốt thép bằng  máy khoan bê tông   
GT3.02.00    Công tác phá dỡ các loại kết cấu bằng thủ công  
GT3.02.10     Công tác phá dỡ kết cấu gạch, bê tông, bê tông có cốt thép bằng thủ công  
GT3.02.20    Công tác phá dỡ kết cấu mặt đường nhựa cũ  
GT3.02.30    Công tác phá dỡ mặt hè phố   
GT3.02.40    Công tác phá dỡ vỉa hè   
GT3.02.50    Công tác phá dỡ tấm đan vỉa   
GT3.03.00    Rửa dải phân cách mềm  
GT3.04.00    Công tác cắt bêtông mặt đường   
GT3.05.00       Công tác phát cây ven đường giao thông bằng thủ công   

Chương IV. Công tác xây hố van, hố ga, miệng rãnh thoát nước, bó gáy hè, xung quanh hố trồng cây  

GT4.01.00    Công tác xây hố van, hố ga, miệng xả   
GT4.02.00    Công tác xây rãnh thoát nước, cống dưới hè, xây bó gáy hè, xung quanh  hố trồng cây  
GT4.03.00    Công tác lát hè bằng gạch bê tông xi măng   
GT4.04.00    Công tác lát gạch lá dừa có đệm cát đen hoặc cát vàng, mạch vữa xi măng   
GT4.05.00    Công tác lát gạch hình sin trên nền cát 5-10cm  
GT4.06.00    Công tác lát gạch mắt na 20  20  2,5cm  
GT4.07.00    Lát gạch Ceramic và Granit nhân tạo  
GT4.08.00    Công tác lắp đặt vỉa hè  
GT4.09.00    Công tác lắp đặt tấm đan rãnh  
GT4.10.00    Lắp đặt các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công  
GT4.11.00    Công tác nâng sửa vỉa, tấm đan   
GT4.12.00    Công tác lắp đặt, thay tấm đan, tấm ga thoát nước   
GT4.13.00    Công tác lắp đặt ống thoát nước dưới hè f90 - 110mm   
GT4.14.00    Công tác sửa chữa lắp đặt tấm đan đá, vỉa hè đá và nâng sửa tấm đan đá   
GT4.15.00    Công tác sửa chữa lát hè bằng gạch bêtông xi măng 30  30  6 (cm)   
GT4.16.00    Công tác sửa chữa lát hè bằng gạch block   
GT4.17.00    Công tác trát vữa xi măng cống rãnh, bó gáy hè, xung quanh gốc cây dày 2cm   
GT4.18.00    Công tác quét vôi vỉa, cột điện, quét vôi cây   
GT4.19.00    Công tác thay thế và lắp đặt tấm đan, hào kỹ thuật (dạng nắp hở)   
GT4.20.00    Sửa chữa giá đỡ thiết bị trong hào kỹ thuật   

Chương V. Công tác đổ bêtông tại chỗ

GT5.01.00    Công tác đổ bê tông móng, hè, vỉa, đan rãnh   
GT5.02.00    Công tác đổ bê tông tại chỗ móng trụ tiêu, cột mốc lộ giới, hè, đường   
GT5.03.00    Công tác sản xuất trụ tiêu, cột mốc lộ giới, cột H, cột km bằng bêtông xi măng M200, đá 1  2   
GT5.04.00    Định mức cấp phối vật liệu vữa bêtông xi măng   

Chương VI. Công tác duy tu biển báo giao thông   

GT6.01.00    Gia công colie biển phố, biển chỉ dẫn giao thông   
GT6.02.00    Công tác treo biển phố   
GT6.03.00    Công tác duy tu biển phố, biển giao thông   
GT6.04.00    Công tác duy tu, sửa chữa trụ tiêu, cột mốc lộ giới, cột cây số   
GT6.05.00    Sửa chữa, lắp đặt đảm bảo giao thông bằng mũi tên phản quang  (loại biển chỉ dẫn 75  25cm và biển chỉ dẫn 56  25cm)   
GT6.06.00    Công tác sửa chữa, lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng   
GT6.07.00    Thay thế trụ bê tông dải phân cách   
GT6.08.00    Thay thế biển báo hiệu giao thông trên dầm con son và giá long môn   
GT6.09.00    Quản lý cổng poóc tích   
GT6.10.00    Duy tu cổng poóc tích   

Chương VII.  Công tác gia công lắp dựng cột biển giao thông + hàng rào sắt và sơn, kẻ vạch phân tuyến đường,  hè và các đảo giao thông
   
GT7.01.00    Gia công lắp dựng cột biển giao thông   
GT7.02.00    Công tác sơn, kẻ phân tuyến đường, hè và các đảo giao thông   
GT7.03.00    Công tác sơn, kẻ trên phố bằng thủ công   
GT7.04.00    Tẩy xóa vạch sơn dẻo nhiệt bằng máy   
GT7.05.00    Lắp dựng cột, biển các loại, trụ tiêu, cọc H, cọc mốc lộ giới  
GT7.06.00    Lắp đặt dải phân cách   
GT7.07.00    Công tác sơn cọc - cột - trụ - vỉa bê tông các loại   
GT7.08.00    Sơn lại mặt sau biển báo, biển hộp cũ, hàng rào hoa sắt   
GT7.09.00    Lau chùi cọc tiêu, biển báo   
GT7.10.00    Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt   
GT7.11.00    Rửa dải phân cách bêtông liên tục, tôn lượn sóng, tường chắn   
GT7.12.00    Sơn lại cọc xích   
GT7.13.00    Thay thế, lắp đặt dải phân cách bê tông   
GT7.14.00    Lắp đặt dải phân cách bằng chất liệu compozit, nhựa   

Chương VIII. Công tác duy tu, sửa chữa thường xuyên cầu - cống - hầm đi bộ 
 
GT8.01.00    Công tác sửa chữa 1/4 mố cầu   
GT8.02.00    Cạo gỉ, sơn lại cầu sắt bằng thủ công   
GT8.03.00    Bôi mỡ gối trụ, mố cầu   
GT8.04.00    Công tác thông thoát nước mặt cầu, vệ sinh mặt cầu - mố cầu, lan can cầu, kiểm tra bắt xiết bu lông   
GT8.05.00    Duy tu sửa chữa cầu bằng vữa sika dày 2cm   
GT8.06.00    Thay các bộ phận cầu sắt   
GT8.07.00    Cắt khe co dãn mặt cầu, khe kỹ thuật   
GT8.08.00    Công tác quản lý và bảo dưỡng cầu đường bộ chiều dài cầu L 25m; B  7m   
GT8.09.00    Đục tẩy đào bóc kết cấu bê tông asphal dày 3cm trên mặt cầu bằng thủ công   
GT8.10.00    Vá lớp phủ mặt cầu bằng bê tông polyme dày 6cm   
GT8.11.00    Vệ sinh và bảo dưỡng tường, thành hầm đi bộ   
GT8.12.00    Vệ sinh, bảo dưỡng, phun rửa, thông rãnh, tiêu nước mặt hố ga   
GT8.13.00    Vệ sinh và bảo dưỡng đường đi bộ của hầm đi bộ   
GT8.14.00    Vệ sinh lan can hầm đi bộ   
GT8.15.00    Vệ sinh c&aa

Bình luận với Facebook

Copyright © 2019- NHÀ XUẤT BẢN XÂY DỰNG - BỘ XÂY DỰNG. All rights reserved.