Định mức dự toán XDCT - phần sửa chữa và bảo dưỡng công trình xây dựng (QĐ 1149/QĐ-BXD ngày 9/11/2017 Bộ trưởng BXD)

Tác giả

Bộ Xây dựng
4.5 256 Đánh giá
0 Lượt mua
86 Lượt xem

Người bán đã xác minh

Ebook: 17.550đ/tháng Thuê
Sách giấy: 117.000đ
Thêm vào giỏ hàng
Định mức dự toán XDCT - phần sửa chữa và bảo dưỡng công trình xây dựng (QĐ 1149/QĐ-BXD ngày 9/11/2017 Bộ trưởng BXD)

Tác giả

Bộ Xây dựng

4.5 256 Đánh giá
0 Lượt mua
86 Lượt xem
Ebook: 17.550đ/tháng Thuê
Sách giấy: 117.000đ Mua ngay

Người bán đã xác minh

  • NXB: Nhà xuất bản Xây dựng
  • ISBN Điện tử
  • Số trang: 168 trang
  • Khổ sách: 20,5 x 29,7 cm
  • Năm xuất bản: 2018
  • Quốc gia: Việt Nam
  • Loại sách: Sách giấy; Ebook
  • ISBN: 978-604-82-2489-9
  • Ngôn ngữ: Tiếng Việt

Định mức dự toán XDCT - phần sửa chữa và bảo dưỡng công trình xây dựng (QĐ 1149/QĐ-BXD ngày 9/11/2017 Bộ trưởng BXD)

Định mức dự toán xây dựng công trình – Phần sửa chữa và bảo dưỡng công trình xây dựng (sau đây gọi tắt là định mức dự toán) là định mức kinh tế - kỹ thuật thể hiện mức hao phí về vật liệu, lao động và máy thi công để hoàn thành 1 đơn vị khối lượng công tác bảo dưỡng và sửa chữa công trình như: cạo bỏ 1 m2 lớp sơn; xây 1m3 tường; vá 1mtường; vệ sinh đèn tín hiệu giao thông…. Từ khâu chuẩn bị đến khâu kết thúc, thu dọn hiện trường thi công; đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật và phù hợp với đặc điểm, tính chất riêng biệt của công tác sửa chữa và bảo dưỡng công trình xây dựng..

Mục lục ở đây

 

Thuyết minh và hướng dẫn sử dụng

1

 

CHƯƠNG I - CÔNG TÁC PHÁ DỠ, THÁO DỠ, LÀM SẠCH BỘ PHẬN, KẾT CẤU CÔNG TRÌNH

 

4

SA.10000

Công tác phá dỡ các bộ phận, kết cấu công trình xây dựng

5

SA.20000

Công tác tháo dỡ các bộ phận, kết cấu

10

 

SA.30000

Công tác đục, khoan tạo lỗ, cắt để sửa chữa, gia cố các kết cấu công

trình xây dựng

 

14

SA.40000

Công tác làm sạch các kết cấu công trình xây dựng

24

SA.50000

Các công tác phá dỡ, tháo dỡ kết cấu khác

25

 

CHƯƠNG II - CÔNG TÁC SỬA CHỮA, GIA CỐ CÁC BỘ PHẬN, KẾT CẤU CÔNG TRÌNH

 

26

SB.10000

Công tác sửa chữa, các kết cấu xây đá

26

SB.20000

Công tác sửa chữa các kết cấu xây gạch bê tông khí chưng áp (ACC)

31

SB.30000

Công tác sửa chữa, các kết cấu xây gạch khác

39

SB.40000

Công tác sửa chữa, gia cố các kết cấu bê tông

48

SB.50000

Công tác gia cố kết cấu thép

60

SB.60000

Công tác trát, láng, ốp, lát

65

SB.70000

Công tác làm mái, trần, làm mộc trang trí thông dụng

79

 

SB.80000

Công tác quét vôi, nước xi măng, nhựa bi tum, bả, sơn, đánh véc ni kết

cấu gỗ và một số công tác khác

 

85

SB.91000

SB.94000

 

Công tác bốc xếp, vận chuyển vật liệu, phế thải

 

118

 

CHƯƠNG III - CÔNG TÁC SỬA CHỮA CÔNG TRÌNH GIAO THÔNG TRONG ĐÔ THỊ

 

121

SE.10000

Công tác sửa chữa công trình đường giao thông trong đô thị

121

SE.20000

Công tác sửa chữa công trình cầu giao thông trong đô thị

131

 

SE.30000

Công tác sửa chữa hệ thống đảm bảo an toàn giao thông và đèn tín hiệu

giao thông trong đô thị

 

135

 

CHƯƠNG IV - CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG CÔNG TRÌNH GIAO THÔNG TRONG ĐÔ THỊ

 

150

SF.10000

Bảo dưỡng công trình đường bộ trong đô thị

150

SF.20000

Bảo dưỡng công trình cầu đường bộ trong đô thị

154

 

SF.30000

Công tác bảo dưỡng hệ thống đảm bảo an toàn giao thông và đèn tín

hiệu giao thông trong đô thị

 

158

 

Mục lục

161

 

 

 

161

 

Bình luận với Facebook

Copyright © 2019- NHÀ XUẤT BẢN XÂY DỰNG - BỘ XÂY DỰNG. All rights reserved.