Định mức dự toán xây dựng công trình

Tác giả

Bộ Xây dựng
4.5 256 Đánh giá
5 Lượt mua
654 Lượt xem

Người bán đã xác minh

Ebook: 66.750đ/tháng Thuê
Sách giấy: 445.000đ
Thêm vào giỏ hàng
Định mức dự toán xây dựng công trình

Tác giả

Bộ Xây dựng

4.5 256 Đánh giá
5 Lượt mua
654 Lượt xem
Ebook: 66.750đ/tháng Thuê
Sách giấy: 445.000đ Mua ngay

Người bán đã xác minh

  • NXB: Nhà xuất bản Xây dựng
  • ISBN Điện tử 978-604-82-3493-5
  • Số trang: 662 trang
  • Khổ sách: 21x31 cm
  • Năm xuất bản: 2020
  • Quốc gia: Việt Nam
  • Loại sách: Sách giấy; Ebook
  • ISBN: 978-604-82-3088-3
  • Ngôn ngữ: Tiếng Việt

Định mức dự toán xây dựng công trình

Định mức dự toán xây dựng công trình ban hành kèm theo TT số 10/2019/TT-BXD ngày 26/12/2019 của Bộ Xây dựng)

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

Ban hành kèm theo Thông tư này định mức xây dựng gồm: định mức dự toán khảo sát xây dựng công trình; định mức dự toán xây dựng công trình; định mức dự toán lắp đặt hệ thống kỹ thuật của công trình; định mức dự toán lắp đặt máy và thiết bị công nghệ; định mức dự toán thí nghiệm chuyên ngành xây dựng; định mức dự toán sửa chữa và bảo dưỡng công trình xây dựng; định mức sử dụng vật liệu xây dựng. Định mức xây dựng ban hành tại Thông tư này để áp dụng vào việc xác định chi phí đầu tư xây dựng của các dự án sử dụng vốn ngân sách nhà nước, vốn nhà nước ngoài ngân sách và dự án đầu tư xây dựng theo hình thức đối tác công tư (PPP).

Điều 2. Đối tượng áp dụng

  1. Thông tư này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc xác định chi phí đầu tư xây dựng của các dự án đầu tư xây dựng sử dụng vốn ngân sách nhà nước, vốn nhà nước ngoài ngân sách và dự án đầu tư xây dựng theo hình thức đối tác công tư (PPP) theo quy định tại khoản 1 Điều 2 Nghị định số 68/2019/NĐ-CP ngày 14 tháng 8 năm 2019 của Chính phủ về quản lý chi phí đầu tư xây dựng.
  2. Các dự án đầu tư xây dựng sử dụng vốn khác có thể áp dụng định mức xây dựng ban hành tại Thông tư này để xác định chi phí đầu tư xây dựng làm căn cứ thực hiện nghĩa vụ tài chính đối với nhà nước.

Điều 3. Xử lý chuyển tiếp

Việc áp dụng định mức xây dựng trong giai đoạn chuyển tiếp quy định tại Điều 36 Nghị định số 68/2019/NĐ-CP được quy định cụ thể như sau:

  1. Dự án đầu tư xây dựng đã phê duyệt trước ngày có hiệu lực của Nghị định số 68/2019/NĐ-CP và đang triển khai thực hiện thì tiếp tục sử dụng, vận dụng định mức xây dựng theo quy định tại Nghị định số 32/2015/NĐ-CP ngày 25/3/2015 của Chính phủ về quản lý chi phí đầu tư xây dựng. Trường hợp gói thầu xây dựng chưa ký kết hợp đồng sau ngày có hiệu lực của Thông tư này thì người quyết định đầu tư quyết định việc áp dụng định mức xây dựng ban hành tại Thông tư này để điều chỉnh giá gói thầu xây dựng nhưng phải đáp ứng yêu cầu tiến độ và hiệu quả của dự án.
  2. Đối với dự án đầu tư xây dựng đã phê duyệt sau ngày có hiệu lực của Nghị định số 68/2019/NĐ-CP:

a) Trường hợp gói thầu đã sử dụng, vận dụng định mức xây dựng theo quy định tại Nghị định số 32/2015/NĐ-CP để xác định giá gói thầu xây dựng, đã lựa chọn được nhà thầu và đã ký kết hợp đồng xây dựng trước ngày Thông tư này có hiệu lực thì thực hiện theo nội dung hợp đồng đã ký kết.

b) Trường hợp gói thầu xây dựng chưa thực hiện lựa chọn nhà thầu hoặc đang thực hiện lựa chọn nhà thầu trước ngày có hiệu lực của Thông tư này thì áp dụng định mức xây dựng ban hành tại Thông tư này đề cập nhật giá gói thầu xây dựng.

  1. Đối với hợp đồng xây dựng theo đơn giá điều chỉnh đã được ký kết trước ngày có hiệu lực của Thông tư này thì việc điều chỉnh giá hợp đồng căn cứ nội dung đã ký kết và các quy định pháp luật áp dụng cho hợp đồng để thực hiện.

Điều 4. Hiệu lực thi hành

Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 15 tháng 2 năm 2020.

Mục lục ở đây

 

Mã hiệu

Nội dung

Trang

 

THUYỀT MINH

5

 

CHƯƠNG I: CÔNG TÁC CHUẨN BỊ MẶT BẰNG XÂY DỰNG

12

AA.11100

Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công

12

AA.11600

Phát rừng tạo mặt bằng bằng co giới

12

AA.16100

Chặt cây bằng máy cưa

13

AA.17100

Đào gốc cây bằng thủ công

14

AA.17600

Đào bụi cây bằng thủ công

14

AA.22100

Phá dỡ kết cấu bằng búa căn khí nén

15

AA.22200

Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông

16

AA.22300

Phá dỡ kết cấu bắng máy đào gắn đầu búa thủy lực

16

AA.22400

Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén

17

AA.22500

Cào bóc lớp mặt đường bê tông asphalt bằng máy cào bóc wirtgen C1000

18

AA.31100

Tháo dỡ kết cấu gỗ, sắt thép bằng thủ công

19

AA.31200

Tháo dỡ mái bằng thủ công

19

AA.31300

Tháo dỡ cửa bằng thủ công

16

AA.31600

Tháo dỡ máy điều hòa cục bộ, bình nóng lạnh bằng thủ công

16

AA.32100

Tháo dỡ cầu thép tạm các loại bằng máy hàn, cần cẩu

20

 

CHƯƠNG II : CÔNG TÁC THI CÔNG ĐẤT, ĐÁ, CÁT

11

AB.10000

Đào đắp đất, đá, cát bằng thủ công

19

AB.11000

Đào đất công trình bằng thủ công

19

AB.11100

Đào bùn bằng thủ công

19

AB.11200

Đào đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công

19

AB.11300

Đào đất móng băng bằng thủ công

24

AB.11400

Đào móng cột trụ, hố kiểm tra bằng thủ công

21

AB.11500

Đào kênh mưong, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công

26

AB.11700

Đào nền đường bằng thủ công

26

AB.12110

Phá đá bằng thủ công

27

AB.13000

Đắp đất công trình bằng thủ công

27

AB.13100

Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công

27

AB.13200

Đắp bờ kênh mưong bằng thủ công

28

AB.13400

Đắp cát công trình bằng thủ công

28

AB.20000

Đào đắp đất, đá, cát công trình bằng máy

29

AB.21000

Đào san đất tạo mặt bằng bằng máy đào

29

 
 

 

Mã hiệu

Nội dung

Trang

AB.22000

Đào san đất tạo mặt bằng bằng máy ủi

30

AB.23000

Đào san đất tạo mặt bằng bằng máy cạp

31

AB.24000

Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào

22

AB.25000

Đào móng công trình bằng máy đào

39

AB.26144

Đào móng công trình trên nền đất mềm, yếu bằng phưong pháp đào chuyển, tổ hợp 2,3,4 máy đào

37

AB.27000

Đào kênh muong bằng máy đào

38

AB.28100

Đào kênh muong nền đuờng trên nền đất mềm, yếu bằng phuong pháp đào chuyển, tổ hợp 2,3, 4 máy đào

32

AB.28200

Nạo vét hoặc mở rộng kênh muong trên nền đất mềm, yếu bằng tổ hợp máy xáng cạp l,25m3 và máy đào

39

AB.31444

Đào nền đuờng bằng máy đào

44

AB.32000

Đào nền đuờng bằng máy ủi

45

AB.33000

Đào nền đuờng bằng máy cạp

47

AB.34000

San đất, đá bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải bằng máy ủi

48

AB.36000

Xói hút bùn trong khung vây phòng nuớc

49

AB.41444

Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ

50

AB.42000

Vận chuyển đất lkm tiếp theo bằng ôtô tự đổ

51

AB.51144

Phá đá mặt bằng công trình bằng khoan nổ mìn

52

AB.51244

Phá đá hố móng công trình bằng khoan nổ mìn

55

AB.51344

Phá đá kênh muong, nền đuờng bằng khoan nổ mìn

58

AB.51414

Phá đá nổ mìn buồng trên giếng điều áp từ trên xuống đuờng kính > 20m bằng khoan nổ mìn, máy khoan <b l05mm

61

AB.51514

Phá đá đuờng viền bằng khoan nổ mìn, máy khoan <b l05mm

62

AB.51614

Đào phá đá bằng búa căn

62

AB.51744

Phá đá mồ côi bằng máy đào gắn hàm kẹp

69

AB.51810

Phá đá mặt bằng bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực

69

AB.52144

Xúc đá sau nổ mìn đổ lên phuong tiện vận chuyển bằng máy đào

64

AB.53000

Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ô tô tự đổ

65

AB.54000

Vận chuyển đá sau nổ mìn lkm tiếp theo bằng ô tô tự đổ

66

AB.55000

ủi đá sau nổ mìn bằng máy ủi

67

AB.55300

Xúc đá hỗn hợp, đá tảng ở bãi trữ, cục bê tông lên phuong tiện bằng máy đào

68

AB.56000

Vận chuyển đá hỗn hợp, đá tảng, cục bê tông lấp sông bằng ô tô tự đổ

69

AB.57000

Vận chuyển đá hỗn hợp, đá tảng, cục bê tông lkm tiếp theo bằng ô tô tự đổ

69

 
 

 

Mã hiệu

Nội dung

Trang

AB.52144

Phá đá đào hầm ngang bằng khoan nổ mìn

71

AB.52214

Phá đá hạ nền ngang bằng khoan nổ mìn

76

AB.58300

Phá đá đào hầm dẫn từ dưới lên bằng khoan nổ mìn

77

AB.52444

Khoan đá đào hầm đường kính 2,4m bằng tổ hợp máy khoan Robbin

78

AB.58500

Phá đá mở rộng hầm đứng, hầm nghiêng từ trên xuống bằng khoan nổ mìn

79

AB.52614

Phá đá dưới nước bằng khoan nổ mìn, máy khoan cầm tay O42mm, chiều sâu mặt nước 3:7111

80

AB.58700

Phá đá đào hầm ngang bằng máy khoan O42mm

81

AB.59144

Bốc xúc vận chuyển đá nổ mìn trong hầm bằng tổ hợp máy cào vo, ôtô

82

AB.59200

Bốc xúc vận chuyển đá nổ mìn trong hầm bằng tổ hợp máy xúc lật, ôtô

82

AB.59300

Bốc xúc vận chuyển đá nổ mìn trong hầm bằng tổ hợp máy xúc lật, xe goòng

83

AB.59400

Xúc chuyển đá nổ mìn trong hầm bằng tổ hợp máy xúc lật

83

AB.59500

Bốc xúc vận chuyển đá nổ mìn trong hầm bằng thủ công

83

AB.59600

Bốc xúc vận chuyển đất trong hầm bằng thủ công

84

AB.60000

Đắp đất, đá, cát công trình bằng máy

84

AB.61144

Đắp đất, cát mặt bằng công trình bằng tàu hút

84

AB.612.44

Bom cát san lấp mặt bằng từ phưong tiện thủy (tàu hoặc sà lan)

85

AB.62000

San đầm đất mặt bằng

86

AB.63000

Đắp đê, đập, kênh mưong

87

AB.64000

Đắp nền đường

88

AB.65144

Đắp đất công trình bằng đầm cóc

88

AB.66000

Đắp cát công trình

89

AB.67144

Đắp đá hỗn hợp công trình bằng máy ủi

90

AB.70000

Công tác nạo vét các công trình thuỷ

91

AB.71444

Nạo vét bằng tàu hút

92

AB.72000

Nạo vét bằng tàu cuốc biển, cuốc sông

95

AB.73000

Nạo vét bằng tàu hút bụng tự hành

97

AB.74144

Nạo vét bằng tàu hút phun, hút bụng tự hành, đổ đất bằng hệ thống thuỷ lực xả đáy

99

AB.75144

Xói hút đất từ tàu hút phun, hút bụng tự hành, phun lên bờ

100

AB.21144

Nạo vét kênh mưong bằng máy đào gầu dây

101

AB.21244

Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây

103

AB.21344

Nạo vét đất, đá bằng tàu đào

104

AB.82000

Đào phá đá, xúc đá dưới nước bằng tàu ngoạm

105

 
 

 

Mã hiệu

Nội dung

Trang

AB.90000

Vận chuyển đất, cát bằng tàu kéo, sà lan và tàu hút bụng tự hành

106

AB.31000

Vận chuyển đất, cát đổ đi bằng tàu kéo, sà lan

106

AB.92000

Vận chuyển đất, cát đổ đi lkm tiếp theo ngoài 6km đầu bằng tàu hút bụng tự hành

107

 

CHƯƠNG III: CÔNG TÁC THI CÔNG cọc

108

AC.11100

Đóng cọc tre bằng thủ công

109

AC.11200

Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) O2-10cm bằng thủ công

110

AC.12100

Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3

111

AC.12200

Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) O2-10cm bằng máy đào 0,5m3

112

AC.12400

Đóng cọc cừ máng bê tông dự ứng lực bằng búa rung kết hợp xói nuớc đầu cọc

113

AC.13000

Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng búa máy có trọng luợng đầu búa 1,2 t

114

AC.14000

Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng búa máy có trọng luợng đầu búa 1,8 t

116

AC.15000

Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng búa máy có trọng luợng đầu búa 2,5 t

117

AC.16000

Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng búa máy có trọng luợng đầu búa 3,5 t; 4,5 t và 8 t

118

AC.17000

Đóng cọc bê tông cốt thép duới nuớc bằng tàu đóng cọc búa 1,8 t

121

AC.18000

Đóng cọc bê tông cốt thép duới nuớc bằng tàu đóng cọc búa 2,5 t

122

AC.19000

Đóng cọc bê tông cốt thép duới nuớc bằng tàu đóng cọc búa 3,5 t và 4,5 t

123

AC.21000

Đóng cọc ống bê tông cốt thép bằng máy đóng cọc hoặc búa rung 170kW

125

AC.21200

Đóng cọc ống BTCT duới nuớc bằng tàu đóng cọc búa thủy lực 7,5 t

126

AC.21500

Khoan dẫn phục vụ đóng, ép cọc bằng máy khoan xoay

127

AC.22000

Đóng cọc ống thép, cọc thép hình

128

AC.22300

Đóng cọc ống thép bằng máy đóng cọc

128

AC.22400

Đóng cọc ống thép bằng tàu đóng cọc

129

AC.22500

Đóng cọc thép hình (thép U,I) bằng máy đóng cọc

130

AC.23100

Nhổ cọc thép hình thép ống bằng cần cẩu

131

AC.23200

Nhổ cừ Larsen bằng búa rung thủy lực 170 kw

131

AC.24500

Thi công giếng cát bằng phuong pháp ép rung làm chặt cát bằng máy bom nuớc

132

AC.24600

Thi công giếng cát bằng phuong pháp ép rung làm chặt cát bằng máy nén khí

133

AC.25000

Ép truớc cọc bê tông cốt thép

134

AC.26300

Ép cọc ống BTCT dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành

131

 
 

 

Mã hiệu

Nội dung

Trang

AC.26400

Ép cọc bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành

136

AC.27000

Ép, nhổ cừ Larsen bằng máy ép thủy lực

136

AC.69144

Nối cừ Larsen

137

AC.29200

Nối cọc ống thép, cọc thép hình

137

AC.29300

Nối cọc bê tông cốt thép

138

AC.29400

Nối cọc ống bê tông cốt thép

139

AC.30000

Công tác khoan cọc nhồi

176

AC.31444

Khoan tạo lỗ bằng phưong pháp khoan xoay có ống vách (không sử dụng dung dịch khoan)

141

AC.32000

Khoan tạo lỗ bằng phưong pháp khoan xoay phản tuần hoàn (sử dụng dung dịch khoan)

146

AC.33000

Khoan tạo lỗ bằng phuong pháp khoan đập cáp

183

AC.34000

Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi

155

AC.35000

Đào tạo tuờng Barrette

156

AC.41444

Thi công cọc xi măng đất

157

 

CHƯƠNG IV: CÔNG TÁC THI CÔNG ĐƯỜNG

159

AD.11444

Thi công móng đuờng

159

AD.11644

Thi công móng cấp phối đá dăm

159

AD.16144

Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng

166

AD.16644

Thi công lớp móng cát mịn gia cố xi măng

191

AD.16344

Thi công lớp móng cấp phối đá dăm gia cố xi măng

191

AD.61144

Thi công mặt đuờng đá dăm

158

AD.61644

Thi công mặt đuờng cấp phối

193

AD.61344

Thi công mặt đuờng đá dăm nhựa nhũ tuong gốc a xít

164

AD.23000

Rải thảm mặt đuờng đá dăm đen và bê tông nhựa

165

AD.64144

Thi công mặt đuờng láng nhũ tuong

169

AD.24200

Tuới lớp dính bám mặt đuờng

168

AD.25100

Cày xới mặt đuờng cũ, lu lèn mặt đuờng cũ sau cày phá

163

AD.25200

Thi công rãnh xuong cá

163

AD.25300

Thi công tái sinh nguội tại chỗ bằng hỗn hợp chất kết dính polime PT2A2 và xi măng trong kết cấu áo đuờng ô tô

174

AD.25400

Thi công tái sinh nguội tại chỗ bằng bitum bọt và xi măng trong kết cấu áo đuờng ôtô

175

AD.25500

Thi công tái sinh nguội tại chỗ sử dụng xi măng hoặc xi măng và nhũ tuong nhựa đuờng trong kết cấu áo đuờng ôtô

176

AD.26000

Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa

178

 
 

 

Mã hiệu

Nội dung

Trang

AD.37100

Vận chuyển hỗn hợp cát mịn, cát vàng gia cố xi măng

179

AD.37300

Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa

179

AD.37300

Vận chuyển cấp phối đá dăm gia cố xi măng

179

AD.31100

Thi công cọc tiêu, cột km bê tông cốt thép

180

AD.33500

Lắp đặt cột và biển báo phản quang

180

AD.33100

Gắn viên phản quang

181

AD.34000

Lắp đặt dải phản cách, tấm luới chống chói trên dải phân cách

182

AD.23000

Lắp đặt phao tiêu, cột báo hiệu, biển báo hiệu đuờng sông

183

 

Định mức cấp phối vật liệu thi công đuờng

184

 

CHƯƠNG V : CÔNG TÁC XÂY GẠCH ĐÁ

187

AE.10000

Xây đá

187

AE.11000

Xây đá hộc

187

AE.13000

xếp đá khan

191

AE.13000

Xây đá miếng (10x20x30)

192

AE.14000

Xây đá chẻ

193

AE.30000

Xây gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)

195

AE.30000

Xây gạch đất sét nung (5xl0x20)cm

200

AE.40000

Xây gạch đất sét nung (4,5x9xl9)cm

200

AE.50000

Xây gạch đất sét nung (4x8xl9)cm

207

AE.60000

Xây gạch ống

210

AE.70000

Xây gạch rỗng

215

AE.21000

Xây gạch bê tông

219

AE.23000

Xây tuờng thông gió

233

AE.24000

Xây tuờng gạch Silicat (6,5xl2x25)cm

233

AE.25000

Xây gạch bê tông khí chung áp (AAC) bằng vữa xây bê tông nhẹ

230

AE.22000

Xây gạch bê tông khí chung áp (AAC) bằng vữa xây bê tông thuờng

250

AE.29000

Xây gạch bê tông bọt, khí không chung áp bằng vữa xây bê tông nhẹ

270

AE.29500

Xây gạch bê tông bọt, khí không chung áp bằng vữa thông thuờng

281

AE.90000

Xây gạch chịu lửa

288

 

Định mức cấp phối vữa xây

290

 

CHƯƠNG VI: CÔNG TÁC THI CÔNG KẾT CẤU BÊ TÔNG

296

 

Đo bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)

 

AF.11000

Bê tông lót móng, móng, nền, bệ máy

297

AF.13000

Bê tông tuờng, cột

298

 
 

 

Mã hiệu

Nội dung

Trang

AF.13000

Bê tông giếng nước, giếng cáp, mương cáp, rãnh nước

300

AF.14000

Bê tông móng mố, trụ cầu, mặt cầu, lan can,...

301

AF.15000

Bê tông buồng xoắn, ông hút, cầu máng, cầu cảng, kênh mương, mặt đường, bê tông gạch vỡ...

302

AF.16000

Bê tông bể chứa

305

AF.17000

Bê tông máng thu nước, hố van, hố ga, tháp đèn trên đảo

305

AF.12000

Bê tông mái taluy đường bằng phương pháp phun khô

305

 

Bê tông bằng máy (vữa bê tông trộn tại trạm trộn hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm)

307

AF.20000

Đổ bằng cần cẩu

307

AF.21100

Bê tông lót móng

307

AF.22000

Bê tông tường, cột, xà dầm, giằng, sàn mái

308

AF.23000

Bê tông móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu

310

AF.24000

Bê tông cầu cảng, mái bờ kênh mương

311

AF.25000

Bê tông cọc nhồi, cọc Barrette

312

AF.26000

Bê tông bể chứa, máng thu nước

312

AF.27000

Bê tông trượt lồng thang máy, silô, ống khói

319

AF.30000

Đổ bằng máy bơm bê tông

314

AF.31000

Bê tông móng, nền, bệ máy

314

AF.32000

Bê tông tường, cột, xà dầm, giằng, sàn mái

315

AF.33000

Bê tông móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu

316

AF.34000

Bê tông cầu cảng, mái bờ kênh mương

318

AF.35000

Bê tông cọc nhồi, cọc Barrette

319

AF.36100

Bê tông hầm ngang

320

AF.36200

Bê tông hầm đứng

322

AF.36300

Bê tông hầm nghiêng

322

AF.36400

Bê tông nút hầm

322

AF.36500

Bê tông cột, dầm, sàn trong hầm gian máy, gian hầm biến thế

323

AF.37100

Bịt đáy trong khung vây bằng vữa bê tông

322

AF.37200

Bịt đáy trong khung vây bằng vữa xi măng độn đá hộc

326

AF.37300

Bê tông đường cất hạ cánh, đường lăn, sân đỗ đổ bằng máy rải bê tông

SP500

326

AF.37400

Bơm vữa xi măng trong ống luồn cáp

327

AF.37700

Bê tông lấp đầy phễu nhựa móng Top-base

327

AF.32000

Bê tông mặt đường đổ bằng máy rải bê tông SP500

328

 
 

 

Mã hiệu

Nội dung

Trang

AF.33000

Bê tông đầm lăn (RCC) mặt đường

329

AF.41000

Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 16T

330

AF.43000

Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 25T

337

AF.43000

Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 40T

344

AF.44000

Bê tông thủy công đổ bằng máy bơm

351

AF.51100

Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường

357

AF.51300

Sản xuất vữa bê tông đầm lăn (RCC) bằng trạm trộn

358

AF.53000

Vận chuyển vữa bê tông

359

AF.60000

Gia công, lắp dựng cốt thép

361

AF.61000

Cốt thép móng; bệ máy; tường; cột trụ; xà dầm, giằng; lanh tô; sàn mái,..

361

AF.63000

Cốt thép lồng thang máy, silô, ống khói thi công theo phương pháp ván khuôn trượt

371

AF.63000

Cốt thép giếng nước, cáp nước; thép mương cáp, rãnh nước; ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn; cẩu máng

372

AF.65000

Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu; dầm cầu

376

AF.66000

Cáp thép dự ứng lực dầm cầu; silô, dầm, sàn nhà

379

AF.67000

Cốt thép cọc khoan nhồi, tường Barrette

382

AF.68000

Cốt thép hầm

383

AF.63000

Cốt thép mặt đường

386

AF.70000

Gia công, lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công

387

AF.80000

Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn

406

AF.81000

Ván khuôn gỗ

406

AF.83000

Ván khuôn thép

411

AF.83000

Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống

412

AF.86000

Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống

415

AF.86400

Gia công, lắp dựng, tháo dỡ và vận hành hệ ván khuôn trượt lồng thang máy, silô, ống khói

418

AF.87100

Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ ván khuôn ngoài dầm cầu đúc đẩy

419

AF.87300

Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu

420

AF.87300

Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép dầm cầu đổ tại chỗ

421

AF.88000

Gia công hệ ván khuôn, hệ khung đỡ ván khuôn hầm

422

AF.88300

Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn công trình thuỷ công

425

AF.88410

Gia công ván khuôn, hệ treo đỡ ván khuôn dầm cầu đúc hẫng

426

AF.88430

Lắp dựng ván khuôn, hệ treo đỡ ván khuôn dầm cầu đúc hẫng

427

 
 

 

Mã hiệu

Nội dung

Trang

AF.22000

Tháo, di chuyển ván khuôn, hệ treo đỡ ván khuôn dầm đúc hẫng

428

AF.29100

Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xuong, cột chống bằng hệ giáo ống

429

AF.29400

Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống

431

AF.29500

Ván khuôn nhựa có khung xuong, cột chống bằng hệ giáo ống

435

AF.29200

Ván khuôn nhựa, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống

437

 

Định mức cấp phối vữa bê tông

441

 

CHƯƠNG VII: CÔNG TÁC BÊ TÔNG ĐÚC SẴN

460

AG.10000

Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn

460

AG.11000

Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)

460

AG.12000

Đổ bê tông đúc sẵn bằng máy (vữa bê tông trộn tại trạm trộn hiện truờng hoặc vữa bê tông thuong phẩm)

460

AG.13000

Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn

461

AG.20000

Lắp dựng tấm tuờng, tấm sàn, mái 3D-SG

471

AG.21100

Lắp dựng tấm tuờng

471

AG.21200

Lắp dựng tấm sàn

472

AG.22000

Lắp dựng tấm tuờng, tấm sàn, mái, cầu thang V-3D

470

AG.31000

Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ván khuôn gỗ

478

AG.32000

Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ván khuôn thép

479

AG.41000

Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy

481

AG.42100

Lắp đặt các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công

480

AG.50000

Lao lắp dầm cầu

481

AG.61000

Lắp khối chắn sóng các loại vào vị trí

492

 

CHƯƠNG VIII: CÔNG TÁC GIA CÔNG, LẮP DỤNG CẤU KIỆN GỎ

496

AH.10000

Gia công vì kèo

496

AH.20000

Làm cầu gỗ

499

AH.30000

Lắp dựng khuôn cửa và cửa các loại

500

 

CHƯƠNG IX: CÔNG TÁC GIA CÔNG, LẮP DựNG CẤU KIỆN SẮT THÉP

501

AI.10000

Gia công cấu kiện sắt thép

501

AI.21100

Gia công cấu kiện dầm thép dàn kín

508

AI.21200

Gia công cấu kiện dầm thép dàn hở

512

AI.31000

Gia công, lắp dựng vì thép gia cố hầm

515

AI.32000

Gia công, lắp đặt chi tiết đặt sẵn trong bê tông hầm

516

 
 

 

Mã hiệu

Nội dung

Trang

AI.51000

Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng

517

AI.52000

Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng, ống thẳng, côn, cút, tê, thập

518

AI.52200

Gia công các kết cấu thép khác

519

AI.60000

Lắp dựng cấu kiện thép

520

 

CHƯƠNG X: CÔNG TÁC HOÀN THIỆN

539

AK.10000

Công tác thi công mái

539

AK.11000

Lợp mái ngói

539

AK.12000

Lớp mái, che tuờng bằng Fibrôxi măng, tôn tráng kẽm, tấm nhựa

535

AK.13100

Dán ngói trên mái nghiêng bê tông

535

AK.20000

Công tác trát

536

AK.21000

Trát tuờng

536

AK.22100

Trát trụ, cột, lam đủng, cầu thang

538

AK.23000

Trát xà dầm, trần

539

AK.24000

Trát, đắp phào đơn, phào kép, gờ chỉ

539

AK.25000

Trát seno, mái hắt, lam ngang, vẩy tuờng chống vang

540

AK.26000

Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tuờng, tay vịn cầu thang, lan can, ô văng, sê nô, tuờng, trụ cột, ...

540

AK.27000

Trát đá rửa tuờng, trụ, cột, ô văng, sê nô, lan can, ...

542

AK.30000

Công tác ốp gạch, đá

549

AK.31000

Công tác ốp gạch

549

AK.32000

Công tác ốp đá tự nhiên

545

AK.40000

Công tác láng

546

AK.50000

Công tác lát gạch, đá

548

AK.51000

Công tác lát gạch

548

AK.52000

Lát, dán gạch vỉ

550

AK.53000

Lát bậc tam cấp, bậc cầu thang

550

AK.54000

Lát gạch chống nóng

551

AK.55000

Lát gạch sân, nền đuờng, vỉa hè

551

AK.56100

Lát đá cẩm thạch, đá hoa cuơng, nền, sàn

552

AK.56200

Lát đá bậc tam cấp, bậc cầu thang, mặt bệ các loại (bệ bếp, bệ bàn,...)

559

AK.57000

Bó vỉa hè, đuờng bằng tấm bê tông đúc sẵn

559

AK.60000

Công tác thi công trần

554

AK.61000

Thi công trần gỗ dán, ván ép

554

AK.62000

Thi công gỗ dán có tấm cách âm, cách nhiệt

554

AK.63000

Thi công trần vách ép chia ô nhỏ có gioăng chìm hoặc nẹp nổi trang trí

555

 
 

 

Mã hiệu

Nội dung

Trang

AK.64000

Thi công trần bằng tấm nhựa

555

AK.66000

Thi công trần bằng tấm thạch cao

556

AK.70000

Công tác thi công mộc trang trí

557

AK.80000

Công tác quét vôi, nước xi măng, sơn, bả,

562

AK.30000

Công tác sơn kẻ, quét dung dịch chống thấm, quét nhựa bitum, ...

566

 

CHƯƠNG XI: CÔNG TÁC KHÁC

572

AL.14000

Thi công lớp lót móng trong khung vây

572

AL.15100

Thi công và thả rọ đá

572

AL.15200

Làm và thả rồng đá

573

AL.15300

Thả đá hộc vào thân kè

573

AL.16100

Gia cố nền đất yếu bằng bấc thấm, vải địa kỹ thuật

574

AL.16200

Xử lý nền đất yếu kho bãi, nhà máy, khu công nghiệp, khu dân cư bằng phương pháp cố kết hút chân không có màng kín khí

574

AL. 16300

Xử lý nền đất yếu đường giao thông, đường ống, kênh xả nước bằng phương pháp cố kết hút chân không có màng kín khí

581

AL.16400

Khoan tạo lỗ làm tường sét

585

AL.16510

Lắp đặt phễu nhựa móng Top-Base

586

AL.16520

Rải đá dăm chèn phễu nhựa móng Top-Base

586

AL.17000

Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường

587

AL.18100

Trồng cỏ Vetiver gia cố mái taluy

587

AL.13100

Bảo dưỡng mặt đường bê tông đường cất hạ cánh, đường lăn, sân đỗ bằng chất tạo màng

588

AL.21100

Gia công, lắp đặt khe co, khe giãn, khe ngàm liên kết, khe tăng cường đường cất hạ cánh, đường lăn, sân đỗ

589

AL.22100

Cắt khe đường bê tông, đường cất hạ cánh, đường lăn, sân đỗ

589

AL.23100

Trám khe đường cất hạ cánh, đường lăn, sân đỗ

590

AL.24100

Gia công, lắp đặt khe co, khe giãn, khe dọc sân, bãi, mặt đường bê tông

590

AL.24200

Trám khe co, khe giãn, khe dọc mặt đường bê tông bằng keo

591

AL.24300

Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC)

591

AL.24400

Thi công khe co đường bê tông đầm lăn (RCC)

592

AL.25100

Lắp đặt gối cầu, khe co giãn

592

AL.26100

Thi công khe co giãn, khe đặt thép chống nứt tường gạch bê tông khí chưng áp (AAC)

594

AL.27100

Lắp đặt hệ thống an toàn hộ lan bánh xoay

594

AL.31000

Thi công cầu máng, kênh máng vỏ mỏng bằng vữa xi măng cát vàng và lưới thép

595

AL.40000

Công tác thi công khớp nối

596

 
 

 

Mã hiệu

Nội dung

Trang

AL.50000

Khoan lỗ để phun xi măng gia cố nền đập, màng chống thấm và khoan lỗ kiểm tra nền đập, màng chống thấm

598

AL.51200

Gia cố nền đập, màng chống thấm bằng phun xi măng

600

AL.51300

Khoan giảm áp

600

AL.51400

Khoan cắm néo anke

601

AL.52100

Khoan tạo lỗ neo để cắm neo gia cố mái taluy đuờng

604

AL.52200

Gia công, lắp đặt thép néo anke nền đá, mái đá và bom vữa

606

AL.52300

Gia công, lắp đặt thép néo anke trong hầm và bom vữa

607

AL.52400

Gia công, lắp đặt kéo căng cáp neo gia cố mái taluy đuờng

608

AL.52500

Lắp dựng luới thép gia cố mái đá

609

AL.52600

Phun vẩy gia cố mái Taluy bằng máy phun vẩy

609

AL.52700

Bạt mái đá đào, mái đá đắp bằng máy

610

AL.52800

Gia công, lắp dựng luới thép gia cố hầm

610

AL.52900

Căng luới thép gia cố thuờng gạch

611

AL.53100

Phun vẩy gia cố hầm

612

AL.53200

Phun xi măng lấp đầy hầm ngang

613

AL.53300

Bom vữa chèn cáp neo, cần neo thép Ộ32mm gia cố mái taluy đuờng

613

AL.53400

Khoan, phun vữa xi măng gia cố vỏ hầm ngang

614

AL.54000

Hoàn thiện nền hầm, nền đá truớc khi đổ bê tông

615

AL.55000

Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồi

616

AL.56000

Gia công, lắp dựng, tháo dỡ đuờng truợt hầm đứng, hầm nghiêng

617

AL.57000

Thi công ô ngăn bằng tấm Neoweb trên mái dốc

618

AL.60000

Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo thép công cụ

621

AL.90000

Phòng chống mối

622

 

CHƯƠNG XII: CÔNG TÁC BỐC XẾP, VẬN CHUYỂN CÁC LOẠI VẬT LIỆU VÀ CẤU KIỆN XÂY DỤNG

625

AM.10000

Công tác bốc xếp

626

AM.11000

Bốc xếp bằng thủ công

626

AM.12000

Bốc xếp cấu kiện bằng cần cẩu

628

AM.20000

Công tác vận chuyển

630

AM.21000

Vận chuyển vật liệu bằng thủ công

630

AM.22000

Vận chuyển vật liệu bằng vận thăng

632

AM.23000

Vận chuyển vật liệu bằng ô tô tự đổ

633

AM.24000

Vận chuyển bằng ô tô vận tải thùng

634

AM.25000

Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng luợng P<200kg

635

 
 

 

Mã hiệu

Nội dung

Trang

AM.26000

Vận chuyển ống cống bê tông

635

AM.27000

Vận chuyển cọc, cột bê tông

636

AM.28000

Bốc xếp, vận chuyển vật tu, phụ kiện từ tàu biển và bờ đảo

636

 

CHƯƠNG XIII: CÔNG TÁC XÂY DựNG sử DỤNG TRO xỉ NHIỆT ĐIỆN

637

AN.10000

Công tác làm nền đuờng và san tạo mặt bằng

637

AN.11100

Đào xúc tro xỉ bãi chứa bằng máy đào

637

AN.11200

Đắp nền đuờng bằng hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện bằng máy lu bánh thép

638

AN.11700

Đắp nền đuờng bằng hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg

639

AN.11400

Đắp hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện tạo mặt bằng sử dụng máy lu bánh thép

640

AN.11500

San gạt hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện tại vị trí san lấp bằng máy ủi

641

AN.11600

Rải màng HDPE chống thấm bãi san lấp

641

AN.20000

Công tác thi công cọc bê tông xi măng tro bay (CFG)

642

AN.21000

Thi công cọc bê tông xi măng tro bay (CFG) bằng máy búa rung 90 kw

642

AN.22000

Thi công cọc bê tông xi măng tro bay (CFG) bằng máy khoan xoay 125 kNm

644

AN.31000

Công tác vận chuyển tro bay, tro xỉ

646

AN.31000

Vận chuyển tro bay bằng xe bồn 30t

647

AN.32000

Vận chuyển tro xỉ bãi chứa hoặc hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện bằng ôtô tự đổ

648

 

 

 

Bình luận với Facebook

Copyright © 2019- NHÀ XUẤT BẢN XÂY DỰNG - BỘ XÂY DỰNG. All rights reserved.