Định mức dự toán thí nghiệm chuyên ngành xây dựng (Ban hành kèm theo thông tư số 10/2019/TT-BXD ngày 26/12/2019 của Bộ Xây dựng)

Tác giả

Bộ Xây dựng
4.5 256 Đánh giá
1 Lượt mua
459 Lượt xem

Người bán đã xác minh

Ebook: 18.900đ/tháng Thuê
Sách giấy: 126.000đ
Thêm vào giỏ hàng
Định mức dự toán thí nghiệm chuyên ngành xây dựng (Ban hành kèm theo thông tư số 10/2019/TT-BXD ngày 26/12/2019 của Bộ Xây dựng)

Tác giả

Bộ Xây dựng

4.5 256 Đánh giá
1 Lượt mua
459 Lượt xem
Ebook: 18.900đ/tháng Thuê
Sách giấy: 126.000đ Mua ngay

Người bán đã xác minh

  • NXB: Nhà xuất bản Xây dựng
  • ISBN Điện tử 978-604-82-3492-8
  • Số trang: 170 trang
  • Khổ sách: 21x31
  • Năm xuất bản: 2020
  • Quốc gia: Việt Nam
  • Loại sách: Sách giấy; Ebook
  • ISBN: 978-604-82-3087-6
  • Ngôn ngữ: Tiếng Việt

Định mức dự toán thí nghiệm chuyên ngành xây dựng (Ban hành kèm theo thông tư số 10/2019/TT-BXD ngày 26/12/2019 của Bộ Xây dựng)

Định mức dự toán thí nghiệm chuyên ngành xây dựng (Ban hành kèm theo TT số 10/2019/TT-BXD ngày 26/12/2019 của Bộ Xây dựng)

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

Ban hành kèm theo Thông tư này định mức xây dựng gồm: định mức dự toán khảo sát xây dựng công trình; định mức dự toán xây dựng công trình; định mức dự toán lắp đặt hệ thống kỹ thuật của công trình; định mức dự toán lắp đặt máy và thiết bị công nghệ; định mức dự toán thí nghiệm chuyên ngành xây dựng; định mức dự toán sửa chữa và bảo dưỡng công trình xây dựng; định mức sử dụng vật liệu xây dựng. Định mức xây dựng ban hành tại Thông tư này để áp dụng vào việc xác định chi phí đầu tư xây dựng của các dự án sử dụng vốn ngân sách nhà nước, vốn nhà nước ngoài ngân sách và dự án đầu tư xây dựng theo hình thức đối tác công tư (PPP).

Điều 2. Đối tượng áp dụng

  1. Thông tư này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc xác định chi phí đầu tư xây dựng của các dự án đầu tư xây dựng sử dụng vốn ngân sách nhà nước, vốn nhà nước ngoài ngân sách và dự án đầu tư xây dựng theo hình thức đối tác công tư (PPP) theo quy định tại khoản 1 Điều 2 Nghị định số 68/2019/NĐ-CP ngày 14 tháng 8 năm 2019 của Chính phủ về quản lý chi phí đầu tư xây dựng.
  2. Các dự án đầu tư xây dựng sử dụng vốn khác có thể áp dụng định mức xây dựng ban hành tại Thông tư này để xác định chi phí đầu tư xây dựng làm căn cứ thực hiện nghĩa vụ tài chính đối với nhà nước.

Điều 3. Xử lý chuyển tiếp

Việc áp dụng định mức xây dựng trong giai đoạn chuyển tiếp quy định tại Điều 36 Nghị định số 68/2019/NĐ-CP được quy định cụ thể như sau:

  1. Dự án đầu tư xây dựng đã phê duyệt trước ngày có hiệu lực của Nghị định số 68/2019/NĐ-CP và đang triển khai thực hiện thì tiếp tục sử dụng, vận dụng định mức xây dựng theo quy định tại Nghị định số 32/2015/NĐ-CP ngày 25/3/2015 của Chính phủ về quản lý chi phí đầu tư xây dựng. Trường hợp gói thầu xây dựng chưa ký kết hợp đồng sau ngày có hiệu lực của Thông tư này thì người quyết định đầu tư quyết định việc áp dụng định mức xây dựng ban hành tại Thông tư này để điều chỉnh giá gói thầu xây dựng nhưng phải đáp ứng yêu cầu tiến độ và hiệu quả của dự án.
  2. Đối với dự án đầu tư xây dựng đã phê duyệt sau ngày có hiệu lực của Nghị định số 68/2019/NĐ-CP:

a) Trường hợp gói thầu đã sử dụng, vận dụng định mức xây dựng theo quy định tại Nghị định số 32/2015/NĐ-CP để xác định giá gói thầu xây dựng, đã lựa chọn được nhà thầu và đã ký kết hợp đồng xây dựng trước ngày Thông tư này có hiệu lực thì thực hiện theo nội dung hợp đồng đã ký kết.

b) Trường hợp gói thầu xây dựng chưa thực hiện lựa chọn nhà thầu hoặc đang thực hiện lựa chọn nhà thầu trước ngày có hiệu lực của Thông tư này thì áp dụng định mức xây dựng ban hành tại Thông tư này đề cập nhật giá gói thầu xây dựng.

  1. Đối với hợp đồng xây dựng theo đơn giá điều chỉnh đã được ký kết trước ngày có hiệu lực của Thông tư này thì việc điều chỉnh giá hợp đồng căn cứ nội dung đã ký kết và các quy định pháp luật áp dụng cho hợp đồng để thực hiện.

Điều 4. Hiệu lực thi hành

Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 15 tháng 2 năm 2020.

 

Mục lục ở đây

 

 

Mã hiệu

Nội dung

Trang

 

THUYẾT MINH

5

 

CHƯƠNG I: THÍ NGHIỆM VẬT LIỆU XÂY DỰNG

7

DA.01000

Thí nghiệm xi măng

7

DA.02000

Thí nghiệm cát

14

DA.03000

Thí nghiệm đá dăm (sỏi)

19

DA.04000

Thí nghiệm mài mòn hóa chất của cốt liệu bê tông (Thí nghiệm Soundness)

25

DA.05100

Thí nghiệm phản ứng kiềm của cốt liệu đá, cát

26

DA.05200

Thí nghiệm phản ứng alkali của cốt liệu đá, cát (Phương pháp thanh vữa)

27

DA.06000

Thí nghiệm phân tích thành phần hóa học vật liệu cát, đá, gạch

28

DA.07000

Thiết kế mác bê tông

32

DA.08000

Thiết kế mác vữa

32

DA.09000

Xác định độ sụt hỗn hợp bê tông trong phòng thí nghiệm

32

DA.10000

Ép mẫu bê tông, mẫu vữa

33

DA.11100

Thí nghiệm bê tông nặng

35

DA.11200

Thí nghiệm bê tông đầm lăn

40

DA.12000

Thí nghiệm vôi xây dựng

41

DA.13000

Thí nghiệm vữa xây dựng

43

DA.14000

Thí nghiệm gạch xây đất sét nung

46

DA.15000

Thí nghiệm gạch lát xi măng

47

DA.16000

Thí nghiệm gạch chịu lủa

48

DA.17000

Thí nghiệm ngói sét nung

52

DA.18000

Thí nghiệm ngói xi măng cát

53

DA.19000

Thí nghiệm gạch gốm ốp lát, gạch men, đá ốp lát tự nhiên và đá ốp lát nhân tạo trên cơ sở chất kết dính hữu cơ

54

DA.20000

Thí nghiệm cơ lý gạch bê tông

57

DA.21000

Thí nghiệm ngói fibro xi măng, xicaday

58

DA.22000

Thí nghiệm sứ vệ sinh

59

DA.23000

Thí nghiệm kính xây dựng

61

DA.24000

Thí nghiệm cơ lý gỗ

66

DA.25000

Thí nghiệm phân tích vật liệu bitum

68

DA.26000

Thí nghiệm nhựa đường polime

72

DA.27000

Thí nghiệm mastic

73

DA.28000

Thí nghiệm bê tông nhựa

74

DA.29000

Thí nghiệm cơ lý vật liệu bột khoáng trong bê tông nhựa

77

DA.30000

Thí nghiệm bê tông nhựa tái chế

79

DA.31000

Thí nghiệm tính năng cơ lý màng sơn

80

 

Mã hiệu

Nội dung

Trang

DA.32000

Thí nghiệm chiều dày màng sơn trên nền bê tông, gỗ, thép và tôn

83

DA.33000

Thí nghiệm đất gia cố bằng chất kết dính

84

DA.34000

Thí nghiệm kéo thép tròn, thép dẹt, cường độ, độ dãn dài

85

DA.35000

Thí nghiệm kéo mối hàn thép tròn, mối hàn thép dẹt, độ bền mối hàn

86

DA.36000

Thí nghiệm uốn thép tròn, thép dẹt, mối hàn thép tròn, mối hàn thép dẹt, góc uốn

87

DA.37000

Thí nghiệm nén thép ống có mối hàn độ bền uốn

88

DA.38000

Thí nghiệm kéo thép ống nguyên và thép ống có mối hàn

89

DA.39000

Thí nghiệm mô đun đàn hồi thép tròn, thép dẹt

90

DA.40000

Thí nghiệm kéo cáp dự ứng lực

91

DA.41000

Thí nghiệm phá hủy bu lông

92

DA.42000

Thí nghiệm nhổ bu lông tại hiện trường

93

DA.43000

Thí nghiệm cửa sổ và cửa đi bằng gỗ, bằng kim loại, bằng nhựa

94

DA.44000

Thí nghiệm ống và phụ tùng bằng gang

95

DA.45000

Thí nghiệm vải địa kỹ thuật

96

DA.46000

Thí nghiệm vật liệu nhôm, hợp kim định hình

99

DA.47000

Thí nghiệm thạch cao và tấm thạch cao

100

DA.48000

Thí nghiệm phân tích than

102

DA.49000

Thí nghiệm đo hệ số dẫn nhiệt, cách âm của vật liệu xây dựng

103

DA.50000

Thí nghiệm bentonite

104

DA.51000

Thí nghiệm cơ lý bê tông nhẹ - gạch bê tông khí chưng áp (AAC)

105

DA.52000

Thí nghiệm cơ lý bê tông nhẹ - gạch bê tông nhẹ, khí không chưng áp

106

DA.53000

Thí nghiệm vữa xi măng khô trộn sẵn không co

108

DA.54000

Thí nghiệm vữa cho bê tông nhẹ

110

DA.55000

Thí nghiệm bột bả tường gốc xi măng pooc lăng

113

DA.56000

Thí nghiệm xác định hệ số thấm nước của bê tông thủy công

115

 

CHƯƠNG II: THÍ NGHIỆM CẤU KIỆN, KẾT CẤU VÀ CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG

116

DB.01000

Thí nghiệm kiểm tra mối hàn bằng sóng siêu âm

116

DB.02000

Thí nghiệm phân tích chất lượng kim loại bằng quang phổ

117

DB.03000

Thí nghiệm siêu âm chiều dày kim loại

118

DB.04001

Thí nghiệm đo tốc độ ăn mòn của cốt thép trong bê tông bằng máy đo điện hóa

119

DB.04002

Thí nghiệm ăn mòn cốt thép trong bê tông tại hiện trường bằng phương pháp đo điện thế

120

DB.05000

Khoan lấy mẫu kiểm tra tiếp xúc mũi cọc

121

DB.06000

Thí nghiệm panel hộp

122

DB.07000

Thí nghiệm kiểm tra cường độ bê tông của cấu kiện bê tông và bê tông cốt thép tại hiện trường

123


 

 

Mã hiệu

Nội dung

Trang

DB.08000

Thí nghiệm xác định cường độ bê tông bằng phương pháp khoan lấy mẫu

124

DB.09000

Thí nghiệm kiểm tra chiều dày lớp bê tông bảo vệ và đường kính cốt thép

125

DB.10100

Thí nghiệm mức độ thấm ion cl- vào trong bê tông

126

DB.10200

Thí nghiệm xác định hệ số khuếch tán của ion cl- trong bê tông

127

DB.11000

Thí nghiệm khả năng chống ăn mòn của bê tông cốt thép bằng phương pháp gia tốc

128

DB.12000

Thí nghiệm xác định độ chặt nền đường bằng phương pháp đếm phóng xạ

129

DB.13000

Thí nghiệm đo E động và chậu võng bằng thiết bị FWD

130

DB.14000

Thí nghiệm đo E động và chậu võng mặt đường sân bay bằng thiết bị SHWD

131

DB.15000

Định chuẩn thiết lập phương trình tương quan thực nghiệm giữa iri và độ đo xóc cộng dồn

132

DB.16000

Thí nghiệm đo IRI bằng thiết bị phản ứng (Romdas)

133

DB.17000

Thí nghiệm đất, đá bằng chùy xuyên động DCP

134

DB.18000

Thí nghiệm xác định cường độ vữa trát bằng súng bật nẩy

135

DB.19000

Thí nghiệm xác định cường độ gạch xây bằng súng bật nẩy

136

DB.20000

Thí nghiệm ống bê tông cốt thép đúc sẵn

137

DB.21000

Thí nghiệm đo điện trở tại hiện trường

139

DB.22000

Thí nghiệm kiểm tra sức chịu tải nắp hố ga

140

DB.23000

Công tác đo lún công trình

141

DB.24000

Công tác đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trình

143

DB.25000

Công tác đo ứng suất dầm

144

DB.26000

Công tác đo ứng suất bản mặt cầu

145

DB.27000

Xác định độ võng tĩnh của dầm

146

DB.28000

Xác định độ võng do hoạt tải đặt tĩnh của dầm

147

DB.29000

Công tác đo dao động kết cấu nhịp cầu

148

DB.30000

Công tác đo dao động và chuyển vị mố, trụ cầu

149

DB.31000

Thí nghiệm xác định độ nhám mặt đường bằng phương pháp rắc cát

150

 

CHƯƠNG III: CÔNG TÁC THÍ NGHIỆM TRONG PHÒNG PHỤC VỤ KHẢO SÁT XÂY DỰNG

151

DC.01000

Thí nghiệm phân tích nước

151

DC.02000

Thí nghiệm cơ lý hóa của đất trong phòng thí nghiệm

154

DC.03000

Thí nghiệm độ co ngót và trương nở của mẫu đất

159

DC.04000

Thí nghiệm xác định hệ số thấm của mẫu đất; thí nghiệm nén sập mẫu đất

160

DC.05000

Thí nghiệm đầm nén

161

DC.06000

Thí nghiệm xác định chỉ số CBR của đất, đá dăm (Califomia Bearing Ratio)

162

DC.07000

Thí nghiệm xác định cấu trúc vật liệu bằng kính hiển vi điện tử quét

163

DC.08000

Thí nghiệm phân tích khoáng trên máy vi nhiệt

164

DC.09000

Thí nghiệm phân tích mẫu clo - trong nguyên liệu làm xi măng

165

 

 

Bình luận với Facebook

Copyright © 2019- NHÀ XUẤT BẢN XÂY DỰNG - BỘ XÂY DỰNG. All rights reserved.