Định mức dự toán lắp đặt hệ thống kỹ thuật của công trình (Ban hành kèm theo thông tư số 10/2019/TT-BXD ngày 26/12/2019 của Bộ Xây dựng)

Tác giả

Bộ Xây dựng
4.5 256 Đánh giá
7 Lượt mua
376 Lượt xem

Người bán đã xác minh

Ebook: 31.050đ/tháng Thuê
Sách giấy: 207.000đ
Thêm vào giỏ hàng
Định mức dự toán lắp đặt hệ thống kỹ thuật của công trình (Ban hành kèm theo thông tư số 10/2019/TT-BXD ngày 26/12/2019 của Bộ Xây dựng)

Tác giả

Bộ Xây dựng

4.5 256 Đánh giá
7 Lượt mua
376 Lượt xem
Ebook: 31.050đ/tháng Thuê
Sách giấy: 207.000đ Mua ngay

Người bán đã xác minh

  • NXB: Nhà xuất bản Xây dựng
  • Người dịch: NXB Xây dựng
  • Số trang: 294 trang
  • Khổ sách: 21x31 cm
  • Năm xuất bản: 2020
  • Quốc gia: Việt Nam
  • Loại sách: Sách giấy; Ebook
  • ISBN: 978-604-82-3084-5
  • Ngôn ngữ: Tiếng Việt

Định mức dự toán lắp đặt hệ thống kỹ thuật của công trình (Ban hành kèm theo thông tư số 10/2019/TT-BXD ngày 26/12/2019 của Bộ Xây dựng)

Định mức dự toán lắp đặt hệ thống kỹ thuật của công trình ban hành kèm theo Thông tư số 10/2019/TT – BXD ngày 26-12-2019 của Bộ Xây dựng.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

Ban hành kèm theo Thông tư này định mức xây dựng gồm: định mức dự toán khảo sát xây dựng công trình; định mức dự toán xây dựng công trình; định mức dự toán lắp đặt hệ thống kỹ thuật của công trình; định mức dự toán lắp đặt máy và thiết bị công nghệ; định mức dự toán thí nghiệm chuyên ngành xây dựng; định mức dự toán sửa chữa và bảo dưỡng công trình xây dựng; định mức sử dụng vật liệu xây dựng. Định mức xây dựng ban hành tại Thông tư này để áp dụng vào việc xác định chi phí đầu tư xây dựng của các dự án sử dụng vốn ngân sách nhà nước, vốn nhà nước ngoài ngân sách và dự án đầu tư xây dựng theo hình thức đối tác công tư (PPP).

Điều 2. Đối tượng áp dụng

1. Thông tư này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc xác định chi phí đầu tư xây dựng của các dự án đầu tư xây dựng sử dụng vốn ngân sách nhà nước, vốn nhà nước ngoài ngân sách và dự án đầu tư xây dựng theo hình thức đối tác công tư (PPP) theo quy định tại khoản 1 Điều 2 Nghị định số 68/2019/NĐ-CP ngày 14 tháng 8 năm 2019 của Chính phủ về quản lý chi phí đầu tư xây dựng.

2. Các dự án đầu tư xây dựng sử dụng vốn khác có thể áp dụng định mức xây dựng ban hành tại Thông tư này để xác định chi phí đầu tư xây dựng làm căn cứ thực hiện nghĩa vụ tài chính đối với nhà nước.

Điều 3. Xử lý chuyển tiếp

Việc áp dụng định mức xây dựng trong giai đoạn chuyển tiếp quy định tại Điều 36

Nghị định số 68/2019/NĐ-CP được quy định cụ thể như sau:

1.  Dự án đầu  tư xây dựng đã phê duyệt trước ngày có hiệu lực của Nghị định  số

68/2019/NĐ-CP và đang triển khai thực hiện thì tiếp tục sử dụng, vận dụng định mức xây dựng theo quy định tại Nghị định số 32/2015/NĐ-CP ngày 25/3/2015 của Chính phủ về quản lý chi phí đầu tư xây dựng. Trường hợp gói thầu xây dựng chưa ký kết hợp đồng sau ngày có hiệu lực của Thông tư này thì người quyết định đầu tư quyết định việc áp dụng định mức xây dựng ban hành tại Thông tư này để điều chỉnh giá gói thầu xây dựng nhưng phải đáp ứng yêu cầu tiến độ và hiệu quả của dự án.

2. Đối với dự án đầu tư xây dựng đã phê duyệt sau ngày có hiệu lực của Nghị định số 68/2019/NĐ-CP:

a) Trường hợp gói thầu đã sử dụng, vận dụng định mức xây dựng theo quy định tại Nghị định số 32/2015/NĐ-CP để xác định giá gói thầu xây dựng, đã lựa chọn được nhà thầu và đã ký kết hợp đồng xây dựng trước ngày Thông tư này có hiệu lực thì thực hiện theo nội dung hợp đồng đã ký kết.

b) Trường hợp gói thầu xây dựng chưa thực hiện lựa chọn nhà thầu hoặc đang thực hiện lựa chọn nhà thầu trước ngày có hiệu lực của Thông tư này thì áp dụng định mức xây dựng ban hành tại Thông tư này đề cập nhật giá gói thầu xây dựng.

3. Đối với hợp đồng xây dựng theo đơn giá điều chỉnh đã được ký kết trước ngày có hiệu lực của Thông tư này thì việc điều chỉnh giá hợp đồng căn cứ nội dung đã ký kết và các quy định pháp luật áp dụng cho hợp đồng để thực hiện.

Điều 4. Hiệu lực thi hành

Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 15 tháng 2 năm 2020.

 

Mục lục ở đây

 

Mã hiệu

Nội dung

Trang

1

2

3

 

THUYẾT MINH

5

 

CHƯƠNG I: LẮP ĐẶT HỆ THỐNG ĐIỆN, CHIẾU SÁNG CÔNG TRÌNH

7

 

LẮP ĐẶT HỆ THỐNG ĐỆN TRONG CÔNG TRÌNH

7

BA.11000

Lắp đặt quạt các loại

7

BA.11100

Lắp đặt quạt điện

7

BA.11200

Lắp đặt quạt trên đường ống thông gió

8

BA.11300

Lắp đặt quạt ly tâm

8

BA.12000

Lắp đặt máy điều hoà không khí (Điều hoà cục bộ)

9

BA.12100

Lắp đặt máy điều hoà 2 cục

9

BA.13000

Lắp đặt các loại đèn

10

BA.13100

Lắp đặt các loại đèn có chao chụp

10

BA.13200

Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m

10

BA.13300

Lắp đặt các loại đèn ống dài l,2m

10

BA.13400

Lắp đặt các loại đèn ống l,5m

11

BA.13500

Lắp đặt các loại đèn chùm

11

BA.13600

Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác

11

BA.14000

Lắp đặt ống, máng bảo hộ dây dẫn

12

BA.14100

Lắp đặt ống kim loại đặt nổi bảo hộ dây dẫn

12

BA.14200

Lắp đặt ống kim loại đặt chìm bảo hộ dây dẫn

12

BA.14300

Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn

13

BA.14400

Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn

13

BA.15000

Lắp đặt phụ kiện đường dây

14

BA.15100

Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường

14

BA.15200

Lắp đặt các loại sứ hạ thế

14

BA.15300

Lắp đặt puli

15

BA.15400

Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat

15

BA.16000

Kéo dải các loại dây dẫn

16

BA.16100

Lắp đặt dây đơn

16

 
 

 

BA.16200

Lắp đặt dây dẫn 2 ruột

17

BA.16300

Lắp đặt dây dẫn 3 ruột

17

BA.16400

Lắp đặt dây dẫn 4 ruột

18

BA.17000

Lắp đặt các loại thiết bị đóng ngắt

18

BA.17100

Lắp công tắc

18

BA.17200

Lắp ổ cắm

18

BA.17300

Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp

19

BA.17400

Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều

19

BA.17500

Lắp đặt cầu dao 3 cực đảo chiều

20

BA.18000

Lắp đặt các loại thiết bị đo lường bảo vệ

20

BA.18100

Lắp đặt các loại đồng hồ

20

BA.18200

Lắp đặt các automat loại 1 pha

20

BA.18300

Lắp đặt các automat loại 3 pha

21

BA.18400

Lắp đặt các loại máy biến dòng, linh kiện chống điện giật, báo cháy

21

BA.18500

Lắp đặt công tơ điện

22

BA.18600

Lắp đặt chuông điện

22

BA.19000

Hệ thống chống sét

23

BA.19100

Gia công và đóng cọc chống sét

23

BA.19200

Kéo rải dây chống sét dưới mương đất

23

BA.19300

Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà

24

BA.19400

Gia công các kim thu sét

24

BA.19500

Lắp đặt kim thu sét

25

 

LẮP ĐẶT HỆ THỐNG CHIỂU SÁNG CÔNG TRÌNH CÔNG CỘNG

26

BA.20000

Lắp đặt cột đèn, xà, cần đèn, chóa đèn

26

BA.21000

Lắp dựng cột đèn bằng cột bê tông cốt thép, bằng cột thép và cột ngang

26

BA.22000

Lắp đặt chụp đầu cột

27

BA.23000

Lắp đặt cần đèn các loại

27

BA.23100

Lắp đặt cần đèn D60

27

BA.23200

Lắp đặt cần đèn chữ s

28

BA.23300

Lắp đặt đèn các loại

28

 
 

 

BA.24000

Lắp đặt các loại xà, sứ

29

BA.24100

Khoan lỗ để lắp xà và luồn cáp

29

BA.24200

Lắp đặt xà

29

BA.25000

Lắp đặt tiếp địa

30

BA.25100

Lắp đặt tiếp địa cho cột điện

30

BA.25200

Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm

30

BA.25300

Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp treo

31

BA.30000

Kéo dây, kéo cáp - làm đầu cáp khô luồn cáp cửa cột, đánh số cột, lắp đặt bảng điện của cột, lắp cửa cột, luồn dây lên đèn, lắp tủ điện

32

BA.31000

Kéo dây, cáp trên lưới điện chiếu sáng

32

BA.32000

Làm đầu cáp khô

33

BA.33000

Rải cáp ngầm

34

BA.34000

Luồn cáp ngầm của cột

34

BA.35000

Lắp bảng điện cửa cột, lắp cửa cột

34

BA.35100

Lắp bảng điện cửa cột

34

BA.35200

Lắp cửa cột

35

BA.36000

Luồn dây lên đèn

35

BA.36100

Luồn dây từ cáp treo lên đèn

35

BA.36200

Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn

36

BA.37000

Lắp giá đỡ tủ điện, tủ điều khiển chiếu sáng

36

BA.37100

Lắp giá đỡ tủ điện

36

BA.37200

Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng

37

BA.38000

Lắp đặt đèn cầu, đèn nấm, đèn chiếu sáng thảm cỏ

38

BA.39000

Lắp đặt đèn pha chiếu sáng trang trí công trình kiến trúc

39

 

CHƯƠNG II: LẮP ĐẶT CÁC LOẠI ỐNG VÀ PHỤ TÙNG

40

BB.10000

Lắp đặt ống, cống hộp bê tông các loại

42

BB.11000

Lắp đặt ống bê tông

42

BB.11100

Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công

42

BB.11200

Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục

43

BB.12000

Lắp đặt cống hộp bê tông

49

BB.12100

Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài l,2m

49

 
 

 

BB.12200

Lắp đặt cống hộp đôi, đoạn cống dài l,2m

50

BB.13000

Nối ống bê tông, lắp đặt gối đỡ ống bê tông

51

BB.13100

Nối ống bê tông bằng vành đai bê tông đúc sẵn dùng thủ công

51

BB.13200

Nối ống bê tông bằng vành đai bê tông đúc sẵn dùng cần trục

52

BB.13300

Nối ống bê tông bằng gạch chỉ (6,5x10,5x22cm)

54

BB.13400

Nối ống bê tông bằng gạch thẻ (5x10x20cm)

55

BB.13500

Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm

56

BB.13600

Nối ống bê tông bằng gioăng cao su

58

BB.13700

Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống

60

BB.14000

Nối cống hộp bê tông

61

BB.14100

Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng

61

BB.14200

Nối cống hộp đôi bằng phương pháp xảm vữa xi măng

61

BB.20000

Lắp đặt ống gang, nối ống gang

62

BB.21000

Lắp đặt ống gang đoạn ống dài 6m

62

BB.22000

Nối ống gang các loại

63

BB.22100

Nối ống gang bằng phương pháp xảm

63

BB.22200

Nối ống gang bằng gioăng cao su

66

BB.22300

Nối ống gang bằng mặt bích

68

BB.30000

Lắp đặt ống thép các loại

71

BB.31000

Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn hai đoạn ống dài 6m

71

BB.32000

Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m

71

BB.33000

Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương măng sông đoạn ống dài 8m

75

BB.40000

Lắp đặt ống nhựa các loại

76

BB.41000

Lắp đặt ống nhựa PVC

76

BB.42000

Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng pháp hàn đoạn ống dài 6m

80

BB.43000

Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE

87

BB.44000

Lắp đặt ống nhựa nhôm nối bằng phương pháp măng sông

89

BB.45000

Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, dán keo

91

BB.46000

Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương phám hàn gia nhiệt

96

BB.50000

Lắp đặt ống đồng dẫn ga các loại

106

 
 

 

BB.51000

Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2 m

106

BB.60000

Lắp đặt đường ống thông gió

107

BB.61000

Lắp đặt ống thông gió hộp

108

BB.62000

Lắp đặt ống thông gió tròn

111

BB.70000

Lắp đặt phụ tùng đường ống

113

BB.71000

Lắp đặt phụ tùng đường ống bê tông

113

BB.71100

Lắp đặt côn, cút bê tông bằng gioăng cao su

113

BB.72000

Lắp đặt phụ tùng ống gang

114

BB.72100

Lắp đặt côn, cút gang bằng phương pháp xảm

114

BB.72200

Lắp đặt côn, cút gang bằng phương pháp gioăng cao su

117

BB.72300

Lắp đặt côn, cút gang bằng phương pháp mặt bích

119

BB.73000

Lắp đặt phụ tùng ống thép

121

BB.74000

Lắp đặt phụ tùng ống đồng

126

BB.75000

Lắp đặt phụ tùng ống nhựa PVC

127

BB.76000

Lắp đặt côn, cút nhựa gân xoắn HDPE bằng ống nối, cùm

131

BB.7700

Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo

133

BB.78000

Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt

135

BB.79000

Hàn nội bích nhựa HDPE

145

BB.80000

Lắp đặt phụ tùng ống nhựa PPR

154

BB.81100

Lắp đặt phụ tùng ống thông gió

161

BB.81200

Lắp đặt côn, cút ống thông gió hộp

161

BB.81300

Lắp đặt côn, cút ống thông gió tròn

165

BB.82000

Gia công, lắp đặt thanh tăng cường và giá đỡ ống cho hệ thống điều hòa không khí, cửa các loại

166

BB.82100

Gia công, lắp đặt thanh tăng cường

166

BB.82200

Gia công và lắp đặt giá đỡ ống điều hoà không khí

167

BB.82300

Lắp đặt cửa lưới

167

BB.82400

Lắp đặt cửa gió đơn

168

BB.82500

Lắp đặt cửa gió kép

169

BB.82600

Lắp đặt cửa phân phối khí

170

BB.83000

Lắp đặt BU, BE các loại

170

 
 

 

BB.83100

Lắp đặt BU

170

BB.83200

Lắp đặt BE

172

BB.83300

Lắp đặt mối nối mềm

174

BB.83400

Lắp đặt đai khởi thủy

176

BB.84000

Lắp đặt trụ và họng cứu hỏa

178

BB.84100

Lắp đặt trụ cứu hoả

178

BB.84200

Lắp đặt họng cứu hoả

178

BB.85100

Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng

179

BB.85200

Lắp đặt đồng hồ đo áp lực

180

BB.86100

Lắp đặt van mặt bích

180

BB.86200

Lắp đặt van xả khí

184

BB.86300

Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc

184

BB.86400

Lắp đặt van đáy

184

BB.86500

Lắp đặt van điện

185

BB.86600

Lắp đặt van ren

186

BB.87100

Lắp bích thép

187

BB.88100

Lắp nút bịt nhựa nối mãng sông

187

BB.88200

Lắp đặt nút bịt đầu ống thép tráng kẽm

189

BB.89000

Cắt ống thép, ống nhựa

190

BB.89100

Cắt ống HDPE bằng thủ công

190

BB.89200

Cắt ống thép bằng ô xy - axetylen

193

BB.89300

Cắt ống thép bằng ô xy - đất đèn

193

BB.89400

Cắt ống thép bằng máy cắt cầm tay

194

BB.90000

Thử áp lực các loại đường ống, độ kín đường ống thông gió, khử trùng ống

195

BB. 90100

Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép

195

BB. 90200

Thử áp lực đường ống bê tông

198

BB. 90300

Thử áp lực đường ống nhựa

200

BB. 90400

Thử nghiệm đường ống thông gió

202

BB. 90500

Công tác khử trùng ống nước

203

 

LẮP ĐẶT PHỤ KIỆN CẤP THOÁT NƯỚC PHỤC vụ SINH HOẠT VÀ VỆ SINH TRÔNG CÔNG TRÌNH

204

BB. 91100

Lắp đặt chậu rửa - Lắp đặt thuyền tắm

204

 
 

 

BB. 91200

Lắp đặt chậu xí

205

BB. 91300

Lắp đặt chậu tiểu

205

BB. 91400

Lắp đặt vòi tắm hương sen

205

BB. 91500

Lắp đặt vòi rửa

205

BB.91600

Lắp đặt thùng đun nước nóng

206

BB.91700

Lắp đặt phễu thu

206

BB.91800

Lắp đặt ống kiểm tra

206

BB.91900

Lắp đặt gương soi và các dụng cụ

207

BB.92000

Lắp đặt vòi rửa vệ sinh

207

BB.92100

Lắp đặt bể chứa nước bằng inox

208

BB.92200

Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa

209

 

CHƯƠNG III: BẢO ÔN ĐƯỜNG ỐNG VÀ THIẾT BỊ

210

BC.11100

Bảo ôn ống và phụ tùng thông gió bằng bông khoáng

210

BC.12100

Bảo ôn ống và phụ tùng thông gió bằng bông thuỷ tinh

211

BC.12200

Bảo ôn thiết bị thông gió bằng bông thuỷ tinh

211

BC.13000

Bảo ôn đường ống bằng bông khoáng

212

BC.13100

Bảo ôn đường ống (lớp bọc 25 mm)

212

BC.13200

Bảo ôn đường ống (lớp bọc 30 mm)

214

BC.13300

Bảo ôn đường ống (lớp bọc 50 mm)

216

BC.13400

Bảo ôn đường ống (lóp bọc 100 mm)

218

BC.14100

Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp

219

 

CHƯƠNG IV: CÔNG TÁC KHÁC

221

BD.11000

Khoan đặt ống nhựa HDPE bằng máy khoan ngầm có định hướng

221

BD.11100

Khoan đặt ống nhựa HDPE bằng máy khoan ngầm có định hướng, đường kính ống từ 15O-200mm

221

BD.11200

Khoan đặt ống nhựa HDPE bằng máy khoan ngầm có định hướng trên cạn, đường kính ống từ 200mm - 400mm

222

BD.11300

Khoan đặt ống nhựa HDPE bằng máy khoan ngầm có định hướng trên cạn, đường kính ống từ 400mm - 600mm

223

BD.12000

Khoan đặt cáp điện ngầm bằng máy khoan có định hướng 150 - 200MM

223

BD.12100

Khoan đặt 1 sợi cáp ngầm, khoan trên cạn

223

BD.12200

Khoan đặt 2 sợi cáp ngầm, khoan trên cạn

223

 
 

 

BD.12300

Khoan đặt 1 sợi cáp ngầm, khoan băng qua sông

223

BD.12400

Khoan đặt 2 sợi cáp ngầm, khoan băng qua sông

223

BD.20000

Khai thác nước ngầm

225

BD.21000

Lắp đặt tháo dỡ máy, thiết bị khoan giếng

227

BD.22000

Khoan giếng bằng máy khoan đập cáp

228

BD.22100

Khoan giếng bằng máy khoan đập cáp độ sâu khoan < 50m

228

BD.22110

Đường kính lỗ khoan từ 300mm đến < 400 mm

228

BD.22120

Đường kính lỗ khoan từ 400mm đến < 500 mm

229

BD.22130

Đường kính lỗ khoan từ 500mm đen < 600 mm

230

BD.22140

Đường kính lỗ khoan từ 600mm đến < 700 mm

231

BD.22150

Đường kính lỗ khoan từ 700mm đến < 800 mm

232

BD.22160

Đường kính lỗ khoan từ 800mm đến < 900 mm

233

BD.22170

Đường kính lỗ khoan từ 900mm đến < 1000 mm

234

BD.22200

Khoan giếng bằng máy khoan đập cáp độ sâu từ 50 < 100m

235

BD.22210

Đường kính lỗ khoan từ 300mm đến < 400 mm

235

BD.22220

Đường kính lỗ khoan từ 400mm đen < 500 mm

236

BD.22230

Đường kính lỗ khoan từ 500mm đen < 600 mm

237

BD.22240

Đường kính lỗ khoan từ 600mm đến < 700 mm

238

BD.22250

Đường kính lỗ khoan từ 700mm đến < 800 mm

239

BD.23000

Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV

240

BD.23100

Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV độ sâu khoan < 50m

240

BD.23110

Đường kính lỗ khoan < 200 mm

240

BD.23120

Đường kính lỗ khoan từ 200mm đến < 300 mm

241

BD.23200

Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV độ sâu từ 50 < 100m

242

BD.23210

Đường kính lỗ khoan < 200 mm

242

BD.23220

Đường kính lỗ khoan từ 200mm đến < 300 mm

243

BD.23300

Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV độ sâu từ 100 < 150m

244

BD.23310

Đường kính lỗ khoan < 200 mm

244

BD.23320

Đường kính lỗ khoan từ 200mm đến < 300 mm

245

BD.23400

Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV độ sâu từ 150 < 200m

246

BD.23410

Đường kính lỗ khoan < 200 mm

246

BD.23420

Đường kính lỗ khoan từ 200mm đến < 300 mm

248

 

Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 300Cv

248

BD.24000

Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 300CV độ sâu khoan < 50m

248

BD.24100

Đường kính lỗ khoan từ 300mm đến < 400 mm

248

BD.24200

Đường kính lỗ khoan từ 400mm đen < 500 mm

249

BD.24300

Đường kính lỗ khoan từ 500mm đến < 600 mm

250

BD.24400

Đường kính lỗ khoan từ 600mm đến < 700 mm

251

BD.24500

Đường kính lỗ khoan từ 700mm đến < 800 mm

252

BD.24600

Đường kính lỗ khoan từ 800mm đến < 900 mm

253

BD.24700

Đường kính lỗ khoan từ 900mm đến < 1000 mm

254

BD.25000

Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 300Cv độ sâu khoan từ 50 m đến <100 m

255

BD.25100

Đường kính lỗ khoan từ 300 đến < 400 mm

255

 
 

 

BD.25200

Đường kính lỗ khoan từ 400 đến < 500 mm

256

BD.25300

Dường kính ịg khoan từ 500 đến < 600 mm

257

BD.25400

Đường kính lỗ khoan từ 600 đến < 700 mm

258

BD.26000

Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 300Cv độ sâu khoan từ 100 m đến <150 m

259

BD.26100

Đường kính lỗ khoan từ 300 đến < 400 mm

259

BD.26200

Đường kính lỗ khoan từ 400 đến < 500 mm

260

BD.26300

Dường kính lồ khoan từ 500 đến < 600 mm

261

BD.27000

Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 300Cv độ sâu khoan từ 150 m đến < 200 m

262

BD.27100

Đường kính lỗ khoan từ 300 đến < 400 mm

262

BD.27200

Đường kính lỗ khoan từ 400 đến < 500 mm

263

BD.28000

Lắp đặt kết cấu giếng

264

BD.28100

Kết cấu giếng - nối ống bằng phương pháp hàn

264

BD.28200

Kết cấu giếng - nối ống bằng phương pháp nối ren

266

BD.28300

Chống ống

267

BD.29000

Thổi rảu giếng khoan

268

BD.29100

Độ sâu giếng khoan < 100 m

268

BD.29200

Độ sâu giếng khoan từ 100 m dến < 150 m

269

BD.29300

Độ sâu giếng khoan từ 150 m đến < 200 m

270

BD.29100

Chèn sỏi, sét

270

BD.31100

Vận chuyển mùn khoan

271

BD.32000

Lắp đặt phụ kiện nhà máy nước

272

BD.32100

Lắp đặt chụp lọc sứ, chụp lọc nhựa

272

BD.32200

Lắp đặt chậu điện giải

272

BD.40000

Lắp đặt hệ thống phòng cháy chữa cháy

273

BD.41000

Lắp đặt thiết bị báo cháy, chữa cháy, đèn thoát hiểm

273

BD.41100

Lắp đặt thiết bị báo cháy

273

BD.41110

Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy

273

BD.41120

Lắp đặt đèn báo cháy

274

BD.41130

Lắp đặt lút ấn báo cháy khẩn cấp

275

BD.41140

Lắp đặt chuông báo cháy

276

BD.41150

Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy

277

BD.41160

Lắp đặt máy bơm nước các loại báo cháy

278

BD.41170

Lắp đặt đèn thoát hiểm

279

BD.42000

Lắp đặt thiết bị cảnh giới và bảo vệ

280

BD.42100

Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera

280

 
 

 

BD.42200

Lắp đặt bộ điều khiển, bộ chuyển đối mạch và các đầu báo từ của hệ thống camera

281

BD.42300

Lắp đặt đầu báo hồng ngoại (tích cực, thụ động )

282

BD.42400

Lắp đặt thiết bị điều khiển báo động

283

 

 

 

Bình luận với Facebook

Copyright © 2019- NHÀ XUẤT BẢN XÂY DỰNG - BỘ XÂY DỰNG. All rights reserved.