Định mức dự toán khảo sát xây dựng công trình (Ban hành kèm theo thông tư số 10/2019/TT-BXD ngày 26/12/2019 của Bộ Xây dựng)

Tác giả

Bộ Xây dựng
4.5 256 Đánh giá
1 Lượt mua
473 Lượt xem

Người bán đã xác minh

Ebook: 16.800đ/tháng Thuê
Sách giấy: 112.000đ
Thêm vào giỏ hàng
Định mức dự toán khảo sát xây dựng công trình (Ban hành kèm theo thông tư số 10/2019/TT-BXD ngày 26/12/2019 của Bộ Xây dựng)

Tác giả

Bộ Xây dựng

4.5 256 Đánh giá
1 Lượt mua
473 Lượt xem
Ebook: 16.800đ/tháng Thuê
Sách giấy: 112.000đ Mua ngay

Người bán đã xác minh

  • NXB: Nhà xuất bản Xây dựng
  • ISBN Điện tử 978-604-82-3488-1
  • Số trang: 150 trang
  • Khổ sách: 21x31 cm
  • Năm xuất bản: 2020
  • Quốc gia: Việt Nam
  • Loại sách: Sách giấy; Ebook
  • ISBN: 978-604-82-3083-8
  • Ngôn ngữ: Tiếng Việt

Định mức dự toán khảo sát xây dựng công trình (Ban hành kèm theo thông tư số 10/2019/TT-BXD ngày 26/12/2019 của Bộ Xây dựng)

Định mức dự toán khảo sát xây dựng công trình ban hành kèm theo Thông tư số 10/2019/TT-BXD ngày 26/12/2019 của Bộ Xây dựng.

  • Phm vi điều chỉnh:

Ban hành kèm theo Thông tư này định mức xây dựng gồm: định mức dự toán khảo sát xây dựng công trình; định mức dự toán xây dựng công trình; định mức dự toán lắp đặt hệ thống kỹ thuật của công trình; định mức dự toán lắp đặt máy và thiết bị công nghệ; định mức dự toán thí nghiệm chuyên ngành xây dựng; định mức dự toán sửa chữa và bảo dưỡng công trình xây dựng; định mức sử dụng vật liệu xây dựng. Định mức xây dựng ban hành tại Thông tư này để áp dụng vào việc xác định chi phí đầu tư xây dựng của các dự án sử dụng vốn ngân sách nhà nước, vốn nhà nước ngoài ngân sách và dự án đầu tư xây dựng theo hình thức đối tác công tư (PPP).

  • Đi tượng áp dụng:

1. Thông tư này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc xác định chi phí đầu tư xây dựng của các dự án đầu tư xây dựng sử dụng vốn ngân sách nhà nước, vốn nhà nước ngoài ngân sách và dự án đầu tư xây dựng theo hình thức đối tác công tư (PPP) theo quy định tại khoản 1 Điều 2 Nghị định số 68/2019/NĐ-CP ngày 14 tháng 8 năm 2019 của Chính phủ về quản lý chi phí đầu tư xây dựng.

2. Các dự án đầu tư xây dựng sử dụng vốn khác có thể áp dụng định mức xây dựng ban hành tại Thông tư này để xác định chi phí đầu tư xây dựng làm căn cứ thực hiện nghĩa vụ tài chính đối với nhà nước.

  • Xử lý chuyển tiếp

Việc áp dụng định mức xây dựng trong giai đoạn chuyển tiếp quy định tại Điều 36Nghị định số 68/2019/NĐ-CP được quy định cụ thể như sau:

1.  Dự án đầu  tư xây dựng đã phê duyệt trước ngày có hiệu lực của Nghị định  số 68/2019/NĐ-CP và đang triển khai thực hiện thì tiếp tục sử dụng, vận dụng định mức xây dựng theo quy định tại Nghị định số 32/2015/NĐ-CP ngày 25/3/2015 của Chính phủ về quản lý chi phí đầu tư xây dựng. Trường hợp gói thầu xây dựng chưa ký kết hợp đồng sau ngày có hiệu lực của Thông tư này thì người quyết định đầu tư quyết định việc áp dụng định mức xây dựng ban hành tại Thông tư này để điều chỉnh giá gói thầu xây dựng nhưng phải đáp ứng yêu cầu tiến độ và hiệu quả của dự án.

2. Đối với dự án đầu tư xây dựng đã phê duyệt sau ngày có hiệu lực của Nghị định số 68/2019/NĐ-CP:

a) Trường hợp gói thầu đã sử dụng, vận dụng định mức xây dựng theo quy định tại Nghị định số 32/2015/NĐ-CP để xác định giá gói thầu xây dựng, đã lựa chọn được nhà thầu và đã ký kết hợp đồng xây dựng trước ngày Thông tư này có hiệu lực thì thực hiện theo nội dung hợp đồng đã ký kết.

b) Trường hợp gói thầu xây dựng chưa thực hiện lựa chọn nhà thầu hoặc đang thực hiện lựa chọn nhà thầu trước ngày có hiệu lực của Thông tư này thì áp dụng định mức xây dựng ban hành tại Thông tư này đề cập nhật giá gói thầu xây dựng.

3. Đối với hợp đồng xây dựng theo đơn giá điều chỉnh đã được ký kết trước ngày có hiệu lực của Thông tư này thì việc điều chỉnh giá hợp đồng căn cứ nội dung đã ký kết và các quy định pháp luật áp dụng cho hợp đồng để thực hiện.

  • Hiệu lực thi hành

Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 15 tháng 2 năm 2020.

Mục lục ở đây

 

CHƯƠNG 1: CÔNG TÁC ĐÀO ĐẤT ĐÁ ĐỂ LẤY MẪU THÍ NGHIỆM

 

CA.10000

Đào đất đá bằng thủ công

7

CA.11000

Đào không chống

8

CA.11100

Đào không chống độ sâu từ 0m đến 2m

8

CA.11200

Đào không chống độ sâu từ 0m đến 4m

8

CA.12000

Đào có chống

9

CA.12100

Đào có chống độ sâu từ 0m đến 2m

9

CA.12200

Đào có chống độ sâu từ 0m đến 4m

9

CA.12300

Đào có chống độ sâu từ 0m đến 6m

10

CA.21100

Đào giếng đứng

11

 

 

 

 

CHƯƠNG 2: CÔNG TÁC THĂM DÒ ĐỊA VẬT LÝ

 

CB.11000

Thăm dò địa vật lý địa chấn trên cạn

13

CB.11100

Thăm dò địa chấn bằng máy ES-125

13

CB.11200

Thăm dò địa chấn bằng máy TRIOSX-12

15

CB.11300

Thăm dò địa chấn bằng máy TRIOSX-24

17

CB.21000

Thăm dò địa vật lý điện

19

CB.21100

Thăm dò địa vật lý điện bằng phương pháp đo mặt cắt điện

19

CB.21200

Thăm dò địa vật lý điện bằng phương pháp điện trường thiên nhiên

21

CB.21300

Thăm dò địa vật lý điện bằng phương pháp đo sâu điện đối xứng

23

CB.31000

Thăm dò từ

25

 

 

 

 

CHƯƠNG 3: CÔNG TÁC KHOAN

 

CC.11000

Khoan thủ công trên cạn

26

CC.11100

Độ sâu hố khoan từ 0 đến 10m

27

CC.11200

Độ sâu hố khoan từ 0 đến 20m

28

CC.21000

Khoan xoay bơm rửa bằng ống mẫu ở trên cạn

29

CC.21100

Độ sâu hố khoan từ 0m đến 30m

29

CC.21200

Độ sâu hố khoan từ 0m đến 60m

31

CC.21300

Độ sâu hố khoan từ 0m đến 100m

32

CC.21400

Độ sâu hố khoan từ 0m đến 150m

33

CC.21500

Độ sâu hố khoan từ 0m đến 200m

34

 

CÔNG TÁC BƠM CẤP NƯỚC PHỤC VỤ KHOAN XOAY BƠM RỬA Ở TRÊN CẠN (KHI PHẢI TIẾP NƯỚC CHO CÁC LỖ KHOAN Ở XA NGUỒN NƯỚC > 50M HOẶC CAO HƠN NƠI LẤY NƯỚC > 9 M

 

CC.21600

Độ sâu hố khoan từ 0m đến 30m

35

CC.21700

Độ sâu hố khoan từ 0m đến 60m

35

 

CC.21800

Bơm tiếp nước phục vụ khoan ở trên cạn. Độ sâu hố khoan từ 0m

đến 100m

 

36

 

CC.21900

Bơm tiếp nước phục vụ khoan ở trên cạn. Độ sâu hố khoan từ 0m

đến 150m

 

36

 

CC.22000

Bơm tiếp nước phục vụ khoan ở trên cạn. Độ sâu hố khoan từ 0m

đến 200m

 

37

CC.31000

Khoan xoay bơm rửa bằng ống mẫu ở dưới nước

38

CC.31100

Độ sâu hố khoan từ 0m đến 30m

39

CC.31200

Độ sâu hố khoan từ 0m đến 60m

40

CC.31300

Độ sâu hố khoan từ 0m đến 100m

41

CC.31400

Độ sâu hố khoan từ 0m đến 150m

42

CC.40000

Khoan vào đất đường kính lớn

43

CC.41000

Đường kính lỗ khoan đến 400mm

44

CC.41100

Đường kính lỗ khoan đến 400mm, độ sâu hố khoan từ 0m đến 10m

44

CC.41200

Đường kính lỗ khoan đến 400mm, độ sâu hố khoan > 10m.

44

CC.42000

Đường kính lỗ khoan từ > 400mm đến 600mm

45

 

CC.42100

Đường kính lỗ khoan từ > 400mm đến 600mm, độ sâu hố khoan từ

0m đến 10m

 

45

 

CC.42200

Đường kính lỗ khoan từ > 400mm đến 600mm, độ sâu hố khoan >

10m

 

45

 

 

 

 

CHƯƠNG  4:  CÔNG  TÁC  ĐẶT  ỐNG  QUAN  TRẮC  MỰC  NƯỚC NGẦM TRONG HỐ KHOAN

 

CD.11100

Đặt ống quan trắc mực nước ngầm trong hố khoan

46

 

 

 

 

CHƯƠNG 5: CÔNG TÁC THÍ NGHIỆM TẠI HIỆN TRƯỜNG

 

CE.10000

Thí nghiệm tại hiện trường

47

CE.11100

Thí nghiệm xuyên tĩnh

47

CE.11200

Thí nghiệm xuyên động

48

CE.11300

Thí nghiệm cắt quay bằng máy

48

CE.11400

Thí nghiệm xuyên tiêu chuẩn SPT

49

CE.11500

Nén ngang trong lỗ khoan

49

CE.11600

Hút nước thí nghiệm trong lỗ khoan

50

CE.11700

Ép nước thí nghiệm trong lỗ khoan

51

CE.11800

Đổ nước thí nghiệm trong lố khoan

52

CE.11900

Đổ nước thí nghiệm trong hố đào

53

 

CE.12000

Múc nước thí nghiệm trong lỗ khoan

53

CE.12100

Thí nghiệm CBR hiện trường

54

CE.12200

Thí nghiệm đo modun đàn hồi bằng cần BELKENMAN

55

CE.12300

Thí nghiệm xác định độ chặt của nền đường

56

 

CE.12310

Thí nghiệm xác định độ chặt của nền đường đất hoặc cát đồng nhất -

thí nghiệm trên mặt

 

56

 

CE.12320

Thí nghiệm xác định độ chặt của nền đường đất dăm sạn hoặc đá

cấp phối - thí nghiệm trên mặt

 

57

CE.12400

Thí nghiệm đo modul đàn hồi bằng tấm ép cứng

58

 

CE.12410

Thí nghiệm đo modul đàn hồi bằng tấm ép cứng, đường kính bàn

nén D=34 cm

 

58

 

CE.12420

Thí nghiệm đo modul đàn hồi bằng tấm ép cứng, đường kính bàn

nén D=76 cm

 

59

CE.12500

Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp cọc neo

60

 

CE.12600

Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp dàn chất tải

 

62

 

CE.12700

Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bê tông bằng phương pháp biến

dạng nhỏ PIT

 

63

CE.12800

Thí nghiệm ép cọc biến dạng lớn PDA

63

 

CE.12900

Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bê tông bằng phương pháp siêu âm

 

65

CE.13000

Thí nghiệm cơ địa trên bệ bê tông trong hầm ngang

66

 

 

 

 

CHƯƠNG 6: CÔNG TÁC ĐO LƯỚI KHỐNG CHẾ MẶT BẰNG

 

CF.11000

Đo lưới khống chế mặt bằng

68

CF.11100

Tam giác hạng 4

69

CF.11200

Đường chuyền hạng 4

70

CF.11300

Giải tích cấp 1

71

CF.11400

Giải tích cấp 2

72

CF.11500

Đường chuyền cấp 1

73

CF.11600

Đường chuyền cấp 2

74

CF.21100

Cắm mốc chỉ giới đường đỏ, cắm mốc ranh giới khu vực xây dựng

75

 

 

 

 

CHƯƠNG 7: CÔNG TÁC ĐO KHỐNG CHẾ CAO

 

CG.11000

Đo khống chế cao

76

CG.11100

Thủy chuẩn hạng 3

76

CG.11200

Thủy chuẩn hạng 4

77

CG.11300

Thủy chuẩn kỹ thuật

77

 

 

CHƯƠNG 8: CÔNG TÁC ĐO VẼ MẶT CẮT ĐỊA HÌNH

 

CH.11000

Đo vẽ mặt cắt địa hình

78

CH.11100

Đo vẽ mặt cắt dọc ở trên cạn

78

CH.11200

Đo vẽ mặt cắt ngang ở trên cạn

79

CH.11300

Đo vẽ mặt cắt dọc ở dưới nước

81

CH.11400

Đo vẽ mặt cắt ngang ở dưới nước

82

CH.21000

Đo vẽ tuyến đường dây tải điện trên không

83

CH.21100

Đo vẽ tuyến đường dây 22kV hoặc 35kV

83

CH.21200

Đo vẽ tuyến đường dây 110kV và 220kV

85

CH.21300

Đo vẽ tuyến đường dây 500kV

88

 

 

 

 

CHƯƠNG 9: CÔNG TÁC SỐ HÓA BẢN ĐỒ ĐỊA HÌNH

 

CI.11000

Số hóa bản đồ địa hình

90

CI.11100

Tỷ lệ 1/500, đường đồng mức 0,5m

92

CI.11200

Tỷ lệ 1/500, đường đồng mức 1m

92

CI.11300

Tỷ lệ 1/1.000, đường đồng mức 1m

93

CI.11400

Tỷ lệ 1/2.000, đường đồng mức 1m

93

CI.11500

Tỷ lệ 1/2.000, đường đồng mức 2m

94

CI.11600

Tỷ lệ 1/5.000, đường đồng mức 1m

94

CI.11700

Tỷ lệ 1/5.000, đường đồng mức 5m

95

CI.11800

Tỷ lệ 1/10.000, đường đồng mức 5m

95

 

 

 

 

CHƯƠNG 10: CÔNG TÁC ĐO VẼ BẢN ĐỒ

 

 

CK.10000

Đo vẽ chi tiết bản đồ địa hình trên cạn bằng máy toàn đạc điện tử và

máy thủy bình điện tử

 

96

CK.11100

Tỷ lệ 1/200, đường đồng mức 0,5m

96

CK.11200

Tỷ lệ 1/200, đường đồng mức 1m

97

CK.11300

Tỷ lệ 1/500, đường đồng mức 0,5m

97

CK.11400

Tỷ lệ 1/500, đường đồng mức 1m

98

CK.11500

Tỷ lệ 1/1.000, đường đồng mức 1m

98

CK.11600

Tỷ lệ 1/1.000, đường đồng mức 2m

99

CK.11700

Tỷ lệ 1/2.000, đường đồng mức 1m

99

CK.11800

Tỷ lệ 1/2.000, đường đồng mức 2m

100

CK.11900

Tỷ lệ 1/5.000, đường đồng mức 2m

100

CK.12000

Tỷ lệ 1/5.000, đường đồng mức 5m

101

CK.12100

Tỷ lệ 1/10.000, đường đồng mức 2m

101

 

CK.12200

Tỷ lệ 1/10.000, đường đồng mức 5m

102

 

CK.20000

Đo vẽ chi tiết bản đồ địa hình trên cạn bằng thiết bị đo GPS và máy thủy bình điện tử

 

103

CK.21100

Tỷ lệ 1/200, đường đồng mức 0,5m

103

CK.21200

Tỷ lệ 1/200, đường đồng mức 1m

104

CK.21300

Tỷ lệ 1/500, đường đồng mức 0,5m

104

CK.21400

Tỷ lệ 1/500, đường đồng mức 1m

105

CK.21500

Tỷ lệ 1/1.000, đường đồng mức 1m

105

CK.21600

Tỷ lệ 1/1.000, đường đồng mức 2m

106

CK.21700

Tỷ lệ 1/2.000, đường đồng mức 1m

106

CK.21800

Tỷ lệ 1/2.000, đường đồng mức 2m

107

CK.21900

Tỷ lệ 1/5.000, đường đồng mức 2m

107

CK.22000

Tỷ lệ 1/5.000, đường đồng mức 5m

108

CK.22100

Tỷ lệ 1/10.000, đường đồng mức 2m

108

CK.22200

Tỷ lệ 1/10.000, đường đồng mức 5m

109

 

CK.30000

Đo vẽ chi tiết bản đồ địa hình dưới nước bằng máy toàn đạc điện tử

và máy thủy bình điện tử

 

110

CK.31100

Tỷ lệ 1/200, đường đồng mức 0,5m

110

CK.31200

Tỷ lệ 1/200, đường đồng mức 1m

111

CK.31300

Tỷ lệ 1/500, đường đồng mức 0,5m

111

CK.31400

Tỷ lệ 1/500, đường đồng mức 1m

112

CK.31500

Tỷ lệ 1/1.000, đường đồng mức 1m

112

CK.31600

Tỷ lệ 1/1.000, đường đồng mức 2m

113

CK.31700

Tỷ lệ 1/2.000, đường đồng mức 1m

113

CK.31800

Tỷ lệ 1/2.000, đường đồng mức 2m

114

CK.31900

Tỷ lệ 1/5.000, đường đồng mức 2m

114

CK.32000

Tỷ lệ 1/5.000, đường đồng mức 5m

115

CK.32100

Tỷ lệ 1/10.000, đường đồng mức 2m

115

CK.32200

Tỷ lệ 1/10.000, đường đồng mức 5m

116

CK.40000

Đo vẽ lập bản đồ địa chất công trình

116

CK.41100

Bản đồ tỷ lệ 1/200.000

117

CK.41200

Bản đồ tỷ lệ 1/100.000

118

CK.41300

Bản đồ tỷ lệ 1/50.000

119

CK.41400

Bản đồ tỷ lệ 1/25.000

120

CK.41500

Bản đồ tỷ lệ 1/10.000

121

CK.41600

Bản đồ tỷ lệ 1/5.000

122

 

CK.41700

Bản đồ tỷ lệ 1/2.000

123

CK.41800

Bản đồ tỷ lệ 1/1.000

124

CK.41900

Bản đồ tỷ lệ 1/500

125

 

 

 

 

PHÂN CẤP ĐỊA HÌNH

 

 

Phụ lục 01

Bảng phân cấp đất đá cho công tác đào đất đá bằng thủ công để thí

nghiệm

 

126

Phụ lục 02

Bảng phân cấp đất đá cho công tác đào giếng đứng

127

Phụ lục 03

Bảng phân cấp địa hình cho công tác thăm dò địa vật lý

129

Phụ lục 04

Bảng phân cấp đất đá cho công tác khoan thủ công

130

 

Phụ lục 05

Bảng phân cấp đất đá cho công tác khoan xoay bơm rửa bằng ống

mẫu

 

131

Phụ lục 06

Bảng phân cấp đất đá cho công tác khoan đường kính lớn

133

Phụ lục 07

Bảng phân cấp địa hình cho công tác khống chế mặt bằng

134

Phụ lục 08

Bảng phân cấp địa hình cho công tác khống chế cao

135

Phụ lục 09

Bảng phân cấp địa hình cho công tác đo mặt cắt ở trên cạn

136

Phụ lục 10

Bảng phân cấp địa hình cho công tác đo mặt cắt ở dưới nước

137

Phụ lục 11

Bảng phân cấp khó khăn cho công tác số hóa bản đồ địa hình

138

 

Phụ lục 12

Bảng phân cấp địa hình cho công tác đo vẽ chi tiết bản đồ địa hình ở trên cạn

 

139

 

Phụ lục 13

Bảng phân cấp địa hình cho công tác đo vẽ chi tiết bản đồ địa hình ở dưới nước

 

140

 

Phụ lục 14

Bảng phân cấp địa chất theo yếu tố ảnh hưởng cho công tác đo vẽ bản đồ địa chất công trình

 

141

 

 

Bình luận với Facebook

Copyright © 2019- NHÀ XUẤT BẢN XÂY DỰNG - BỘ XÂY DỰNG. All rights reserved.