Danh bạ điện thoại cơ quan Bộ Xây dựng
4.5 256 Đánh giá
4 Lượt mua
318 Lượt xem

Người bán đã xác minh

Ebook: 15.000đ/tháng Thuê
Sách giấy: 100.000đ
Thêm vào giỏ hàng
Danh bạ điện thoại cơ quan Bộ Xây dựng

Tác giả

Văn phòng Bộ Xây dựng

4.5 256 Đánh giá
4 Lượt mua
318 Lượt xem
Ebook: 15.000đ/tháng Thuê
Sách giấy: 100.000đ Mua ngay

Người bán đã xác minh

  • NXB: Nhà xuất bản Xây dựng
  • ISBN Điện tử
  • Số trang: 283 trang
  • Khổ sách: 10,5 x 14,5 cm
  • Năm xuất bản: 2019
  • Quốc gia: Việt Nam
  • Loại sách: Sách giấy; Ebook
  • ISBN: 978-604-82-2976-4
  • Ngôn ngữ: Tiếng Việt

Danh bạ điện thoại cơ quan Bộ Xây dựng

Để phục vụ công tác quản lý nhà nước trong việc chỉ đạo, điều hành của Bộ Xây dựng, đồng thời giúp cho việc trao đổi thông tin giữa các cơ quan, tổ chức, cá nhân trong và ngoài ngành trong cả nước được thuận tiện, Văn phòng Bộ Xây dựng xuất bản cuốn “Danh bạ điện thoại ngành Xây dựng năm 2019”.

Các thông tin trong cuốn Danh bạ điện thoại này được tổng hợp và hiệu chỉnh theo số liệu của các đơn vị thuộc Bộ Xây dựng, các Bộ, ban, ngành Trung ương, ủy ban nhân dân, Sở Xây dựng, Sở Kiến trúc quy hoạch các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương cung cấp cho Văn phòng Bộ Xây dựng đến tháng 7 năm 2019.

 

 

 

Mục lục ở đây

 

TRANG

LỜI NÓI ĐẦU

3

I. CƠ QUAN BỘ XÂY DỰNG

 

1. LÃNH ĐẠO BỘ XÂY DỰNG

25

2. VĂN PHÒNG BỘ XÂY DỰNG

26

3. BỘ PHẬN MỘT CỬA - BỘ XÂY DỰNG

31

4. HỘI ĐỒNG NGHIỆM THU NHÀ NƯỚC CÁC CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG

31

5. VĂN PHÒNG THƯỜNG TRỰC BAN CHỈ ĐẠO QUY HOẠCH

 

VÀ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG VÙNG THỦ ĐÔ HÀ NỘI

32

6. VĂN PHÒNG THƯỜNG TRỰC BAN CHỈ ĐẠO TW VỀ CHÍNH SÁCH

 

NHÀ Ở VÀ THỊ TRƯỜNG BẤT ĐỘNG SẢN

32

7. VỤ HỢP TÁC QUỐC TẾ

33

8. VỤ KẾ HOẠCH - TÀI CHÍNH

34

9. VỤ KHOA HỌC CÔNG NGHỆ VÀ MÔI TRƯỜNG

35

10. VỤ TỔ CHỨC CÁN BỘ

36

11. VỤ QUY HOẠCH KIẾN TRÚC

37

12. VỤ PHÁP CHẾ

38

13.VỤ QUẢN LÝ DOANH NGHIỆP

39

14. VỤ VẬT LIỆU XÂY DỰNG

39

15. CỤC GIÁM ĐỊNH NHÀ NƯỚC VỀ CHẤT LƯỢNG CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG

40

16. CỤC KINH TẾ XÂY DỰNG

43

17. CỤC HẠ TẦNG KỸ THUẬT

45

18. CỤC PHÁT TRIỂN ĐÔ THỊ

48

19. CỤC QUẢN LÝ NHÀ VÀ THỊ TRƯỜNG BẤT ĐỘNG SẢN

51

20. CỤC QUẢN LÝ HOẠT ĐỘNG XÂY DỰNG

55

21. CỤC CÔNG TÁC PHÍA NAM

59

22. THANH TRA BỘ XÂY DỰNG

60

II. ĐẢNG, ĐOÀN THỂ

 

1. ĐẢNG ỦY BỘ XÂY DỰNG

73

2. ĐẢNG ỦY KHỐI CƠ SỞ BỘ XÂY DỰNG

73

3. CÔNG ĐOÀN XÂY DỰNG VIỆT NAM

74

4. CÔNG ĐOÀN CƠ QUAN BỘ XÂY DỰNG

75

5. ĐOÀN THANH NIÊN CỘNG SẢN HỒ CHÍ MINH BỘ XÂY DỰNG

75

III. CÁC VIỆN NGHIÊN CỨU, CÁC TRƯỜNG ĐÀO TẠO

 

A. CÁC VIỆN NGHIÊN CỨU

 

1. VIỆN KINH TẾ XÂY DỰNG

79

2. VIỆN KHOA HỌC CÔNG NGHỆ XÂY DỰNG

80

3. VIỆN QUY HOẠCH ĐÔ THỊ VÀ NÔNG THÔN QUỐC GIA

81

4. VIỆN QUY HOẠCH XÂY DỰNG MIỀN NAM

82

5. VIỆN KIẾN TRÚC QUỐC GIA

83

6. VIỆN VẬT LIỆU XÂY DỰNG

84

B. CÁC TRƯỜNG ĐÀO TẠO

 

1. TRƯỜNG ĐẠI HỌC KIẾN TRÚC HÀ NỘI

85

2. TRƯỜNG ĐẠI HỌC KIẾN TRÚC TP HỒ CHÍ MINH

86

3. TRƯỜNG ĐẠI HỌC XÂY DỰNG MIỀN TRUNG

87

4. TRƯỜNG ĐẠI HỌC XÂY DỰNG MIỀN TÂY

88

5. HỌC VIỆN CÁN BỘ QUẢN LÝ XÂY DỰNG VÀ ĐÔ THỊ

89

6. TRƯỜNG CAO ĐẲNG XÂY DỰNG SỐ 1

90

7. TRƯỜNG CAO ĐẲNG XÂY DỰNG TP HỒ CHÍ MINH

91

8. TRƯỜNG CAO ĐẲNG CƠ GIỚI XÂY DỰNG

91

9. TRƯỜNG CAO ĐẲNG XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH ĐÔ THỊ

92

10. TRƯỜNG CAO ĐẲNG XÂY DỰNG NAM ĐỊNH

93

11. TRƯỜNG CAO ĐẲNG NGHỀ LILAMA I

94

12. TRƯỜNG CAO ĐẲNG CÔNG NGHỆ QUỐC TẾ LILAMA II

95

13. TRƯỜNG CAO ĐẲNG NGHỀ VIỆT XÔ SỐ 1

96

14. TRƯỜNG CAO ĐẲNG NGHỀ SÔNG ĐÀ

97

15. TRƯỜNG CAO ĐẲNG NGHỀ KỸ THUẬT VÀ NGHIỆP VỤ HÀ NỘI

97

16. TRƯỜNG CAO ĐẲNG NGHỀ XÂY DỰNG

98

17. TRƯỜNG TRUNG CẤP NGHỀ CƠ KHÍ XÂY DỰNG

99

18. TRƯỜNG TRUNG CẤP KỸ THUẬT - NGHIỆP VỤ VINH

100

19. TRƯỜNG TRUNG CẤP NGHIỆP VỤ HẢI PHÒNG

100

20. TRƯỜNG TRUNG CẤP KỸ THUẬT - NGHIỆP VỤ SÔNG HỒNG

101

IV. BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN, THÔNG TIN, BÁO CHÍ,

 

XUẤT BẢN, Y TẾ, HỘI - HIỆP HỘI

 

A. BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN

 

1.BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG

 

CHUYÊN NGÀNH -  BỘ XÂY DỰNG

105

B. THÔNG TIN, BÁO CHÍ, XUẤT BẢN

 

1. TRUNG TÂM THÔNG TIN

106

2. BÁO XÂY DỰNG

107

3. TẠP CHÍ XÂY DỰNG

107

4. NHÀ XUẤT BẢN XÂY DỰNG

108

C. Y TẾ

 

1. BỆNH VIỆN XÂY DỰNG

109

2. BỆNH VIỆN XÂY DỰNG VIỆT TRÌ

110

3. TRUNG TÂM PHỤC HỒI CHỨC NĂNG -  ĐIỀU TRỊ

 

BỆNH NGHỀ NGHIỆP ĐỒ SƠN

110

4. TRUNG TÂM ĐIỀU DƯỠNG - PHỤC HỒI CHỨC NĂNG SẦM SƠN

111

5. TRUNG TÂM ĐIỀU DƯỠNG - PHỤC HỒI CHỨC NĂNG CỬA LÒ

112

6. TRUNG TÂM ĐIỀU DƯỠNG - PHỤC HỒI CHỨC NĂNG

 

NGÀNH XÂY DỰNG PHÍA NAM

112

D. HỘI, HIỆP HỘI

 

1. TỔNG HỘI XÂY DỰNG VIỆT NAM

114

1.1. HỘI KẾT CẤU VÀ CÔNG NGHỆ XÂY DỰNG VIỆT NAM

115

1.2. HỘI BÊ TÔNG VIỆT NAM

115

1.3. HỘI VẬT LIỆU XÂY DỰNG VIỆT NAM

116

1.4. HỘI CHIẾU SÁNG VIỆT NAM

117

1.5. HỘI MÔI TRƯỜNG XÂY DỰNG VIỆT NAM

117

1.6. HỘI KINH TẾ XÂY DỰNG VIỆT NAM

118

2. HỘI KIẾN TRÚC SƯ VIỆT NAM

118

3. HỘI CẤP THOÁT NƯỚC VIỆT NAM

119

4. HỘI QUY HOẠCH VÀ PHÁT TRIỂN ĐÔ THỊ VIỆT NAM

120

5. HIỆP HỘI CÁC ĐÔ THỊ VIỆT NAM

120

6. HIỆP HỘI CÁC NHÀ THẦU XÂY DỰNG VIỆT NAM

122

7. HIỆP HỘI TƯ VẤN XÂY DỰNG VIỆT NAM

122

8. HIỆP HỘI XI MĂNG VIỆT NAM

123

9. HIỆP HỘI BẤT ĐỘNG SẢN VIỆT NAM

123

10. HIỆP HỘI MÔI TRƯỜNG ĐÔ THỊ VÀ KHU CÔNG NGHIỆP VIỆT NAM

124

V. TỔNG CÔNG TY THUỘC BỘ

 

1. TỔNG CÔNG TY SÔNG ĐÀ (SONGDA)

129

2. TỔNG CÔNG TY LẮP MÁY VIỆT NAM - CTCP

130

3. TỔNG CÔNG TY XÂY DỰNG VÀ PHÁT TRIỂN HẠ TẦNG (LICOGI)

131

4. TỔNG CÔNG TY CƠ KHÍ XÂY DỰNG - CTCP

132

5. TỔNG CÔNG TY CỔ PHẦN SÔNG HỒNG

133

6. TỔNG CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN XÂY DỰNG  (DIC CORP)

134

7. TỔNG CÔNG TY ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN NHÀ VÀ ĐÔ THỊ

135

8. TỔNG CÔNG TY XÂY DỰNG HÀ NỘI - CTCP

136

9. TỔNG CÔNG TY ĐẦU TƯ NƯỚC VÀ MÔI TRƯỜNG VIỆT NAM

 

- CTCP (VIWASEEN)

137

10. TỔNG CÔNG TY VIGLACERA - CTCP

138

11. TỔNG CÔNG TY XÂY DỰNG BẠCH ĐẰNG - CTCP

140

12. TỔNG CÔNG TY TƯ VẤN XÂY DỰNG VIỆT NAM (VNCC)

140

13. TỔNG CÔNG TY CÔNG NGHIỆP XI MĂNG VIỆT NAM

141

14. TỔNG CÔNG TY IDICO (IDICO CORPORATION JSC)

143

15. TỔNG CÔNG TY XÂY DỰNG SỐ 1 (CC1)

144

16. TỔNG CÔNG TY VẬT LIỆU XÂY DỰNG SỐ 1 (FICO)

145

VI. SỞ XÂY DỰNG, SỞ QUY HOẠCH,  KIẾN TRÚC

 

UBND CÁC TỈNH, THÀNH PHỐ TRỰC THUỘC TRUNG ƯƠNG

 

A. CÁC SỞ XÂY DỰNG, QUY HOẠCH KIẾN TRÚC

 

1. SỞ XÂY DỰNG AN GIANG

149

2. SỞ XÂY DỰNG BÀ RỊA - VŨNG TÀU

150

3. SỞ XÂY DỰNG BẠC LIÊU

150

4. SỞ XÂY DỰNG BẮC KẠN

151

5. SỞ XÂY DỰNG BẮC GIANG

152

6. SỞ XÂY DỰNG BẮC NINH

153

7. SỞ XÂY DỰNG BẾN TRE

153

8. SỞ XÂY DỰNG BÌNH DƯƠNG

154

9. SỞ XÂY DỰNG BÌNH ĐỊNH

155

10. SỞ XÂY DỰNG BÌNH PHƯỚC

155

11. SỞ XÂY DỰNG BÌNH THUẬN

156

12. SỞ XÂY DỰNG CÀ MAU

157

13. SỞ XÂY DỰNG CAO BẰNG

158

14. SỞ XÂY DỰNG CẦN THƠ

158

15. SỞ XÂY DỰNG ĐÀ NẴNG

159

16. SỞ XÂY DỰNG ĐẮK NÔNG

160

17. SỞ XÂY DỰNG ĐĂK LĂK

160

18. SỞ XÂY DỰNG ĐỒNG NAI

161

19. SỞ XÂY DỰNG ĐỒNG THÁP

162

20. SỞ XÂY DỰNG ĐIỆN BIÊN

162

21. SỞ XÂY DỰNG GIA LAI

163

22. SỞ XÂY DỰNG HÀ GIANG

164

23. SỞ XÂY DỰNG HÀ NAM

164

24. SỞ XÂY DỰNG HÀ NỘI

165

25. SỞ QUY HOẠCH KIẾN TRÚC - HÀ NỘI

166

26. SỞ XÂY DỰNG HÀ TĨNH

167

27. SỞ XÂY DỰNG HẢI DƯƠNG

168

28. SỞ XÂY DỰNG HẢI PHÒNG

168

29. SỞ XÂY DỰNG HẬU GIANG

169

30. SỞ XÂY DỰNG HÒA BÌNH

170

31. SỞ XÂY DỰNG HƯNG YÊN

171

32. SỞ XÂY DỰNG KHÁNH HÒA

172

33. SỞ XÂY DỰNG KIÊN GIANG

172

34. SỞ XÂY DỰNG KON TUM

173

35. SỞ XÂY DỰNG LAI CHÂU

174

36. SỞ XÂY DỰNG LẠNG SƠN

175

37. SỞ GIAO THÔNG VẬN TẢI - XÂY DỰNG TỈNH LÀO CAI

176

38. SỞ XÂY DỰNG LÂM ĐỒNG

177

39. SỞ XÂY DỰNG LONG AN

178

40. SỞ XÂY DỰNG NAM ĐỊNH

179

41. SỞ XÂY DỰNG NGHỆ AN

180

42. SỞ XÂY DỰNG NINH BÌNH

180

43. SỞ XÂY DỰNG NINH THUẬN

181

44. SỞ XÂY DỰNG PHÚ THỌ

182

45. SỞ XÂY DỰNG PHÚ YÊN

182

46. SỞ XÂY DỰNG QUẢNG BÌNH

183

47. SỞ XÂY DỰNG QUẢNG NAM

184

48. SỞ XÂY DỰNG QUẢNG NGÃI

184

49. SỞ XÂY DỰNG QUẢNG NINH

185

50. SỞ XÂY DỰNG QUẢNG TRỊ

186

51. SỞ XÂY DỰNG SÓC TRĂNG

186

52. SỞ XÂY DỰNG SƠN LA

187

53. SỞ XÂY DỰNG TÂY NINH

188

54. SỞ XÂY DỰNG THÁI BÌNH

189

55. SỞ XÂY DỰNG THÁI NGUYÊN

190

56. SỞ XÂY DỰNG THANH HÓA

191

57. SỞ XÂY DỰNG THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

192

58. SỞ QUY HOẠCH - KIẾN TRÚC THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

193

59. SỞ XÂY DỰNG THỪA THIÊN - HUẾ

194

60. SỞ XÂY DỰNG TIỀN GIANG

195

61. SỞ XÂY DỰNG TRÀ VINH

195

62. SỞ XÂY DỰNG TUYÊN QUANG

196

63. SỞ XÂY DỰNG VĨNH LONG

197

64. SỞ XÂY DỰNG VĨNH PHÚC

197

65. SỞ XÂY DỰNG YÊN BÁI

198

B. UBND CÁC TỈNH, THÀNH PHỐ TRỰC THUỘC TRUNG ƯƠNG

 

1. UBND TỈNH AN GIANG

199

2. UBND TỈNH BÀ RỊA - VŨNG TÀU

200

3.UBND TỈNH BẠC LIÊU

200

4. UBND TỈNH BẮC KẠN

201

5. UBND TỈNH BẮC GIANG

202

6. UBND TỈNH BẮC NINH

203

7. UBND TỈNH BẾN TRE

204

8. UBND TỈNH BÌNH DƯƠNG

204

9. UBND TỈNH BÌNH ĐỊNH

205

10. UBND TỈNH BÌNH PHƯỚC

206

11. UBND TỈNH BÌNH THUẬN

207

12. UBND TỈNH CÀ MAU

207

13. UBND TỈNH CAO BẰNG

208

14. UBND THÀNH PHỐ CẦN THƠ

209

15. UBND THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG

210

16. UBND TỈNH ĐẮK NÔNG

210

17. UBND TỈNH ĐĂK LĂK

211

18. UBND TỈNH ĐỒNG NAI

212

19. UBND TỈNH ĐỒNG THÁP

212

20. UBND TỈNH ĐIỆN BIÊN

213

21. UBND TỈNH GIA LAI

214

22. UBND TỈNH HÀ GIANG

214

23. UBND TỈNH HÀ NAM

215

24. UBND THÀNH PHỐ HÀ NỘI

216

25. UBND TỈNH HÀ TĨNH

217

26. UBND TỈNH HẢI DƯƠNG

217

27. UBND THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG

218

28. UBND TỈNH HẬU GIANG

219

29. UBND TỈNH HÒA BÌNH

220

30. UBND THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

220

31. UBND TỈNH HƯNG YÊN

221

32. UBND TỈNH KHÁNH HÒA

222

33. UBND TỈNH KIÊN GIANG

223

34.UBND TỈNH KON TUM

223

35. UBND TỈNH LAI CHÂU

224

36. UBND TỈNH LẠNG SƠN

225

37. UBND TỈNH LÀO CAI

226

38. UBND TỈNH LÂM ĐỒNG

226

39. UBND TỈNH LONG AN

227

40. UBND TỈNH NAM ĐỊNH

228

41. UBND TỈNH NGHỆ AN

228

42. UBND TỈNH NINH BÌNH

229

43. UBND TỈNH NINH THUẬN

230

44. UBND TỈNH PHÚ THỌ

230

45. UBND TỈNH PHÚ YÊN

231

46. UBND TỈNH QUẢNG BÌNH

232

47. UBND TỈNH QUẢNG NAM

233

48. UBND TỈNH QUẢNG NGÃI

233

49. UBND TỈNH QUẢNG NINH

234

50. UBND TỈNH QUẢNG TRỊ

235

51. UBND TỈNH SÓC TRĂNG

236

52. UBND TỈNH SƠN LA

236

53. UBND TỈNH TÂY NINH

237

54. UBND TỈNH THÁI BÌNH

238

55. UBND TỈNH THÁI NGUYÊN

238

56. UBND TỈNH THANH HÓA

239

57. UBND TỈNH THỪA THIÊN - HUẾ

240

58. UBND TỈNH TIỀN GIANG

240

59. UBND TỈNH TRÀ VINH

241

60. UBND TỈNH TUYÊN QUANG

242

61. UBND TỈNH VĨNH LONG

242

62. UBND TỈNH VĨNH PHÚC

243

63. UBND TỈNH YÊN BÁI

244

VII. CÁC BỘ, BAN, NGÀNH TRUNG ƯƠNG

 

A. CÁC BỘ VÀ CƠ QUAN NGANG BỘ

 

1. VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ

247

2. BỘ QUỐC PHÒNG

248

3. BỘ CÔNG AN

248

4. BỘ NGOẠI GIAO

249

5. BỘ NỘI VỤ

250

6. BỘ TƯ PHÁP

251

7. BỘ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ

252

8. BỘ TÀI CHÍNH

252

9. BỘ CÔNG THƯƠNG

253

10. BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN

254

11. BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI

255

12. BỘ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG

256

13. BỘ THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG

257

14. BỘ LAO ĐỘNG - THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI

257

15. BỘ VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH

258

16. BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ

259

17. BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

259

18. BỘ Y TẾ

260

19. ỦY BAN DÂN TỘC

261

20. NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC VIỆT NAM

261

21. THANH TRA CHÍNH PHỦ

262

B. CÁC CƠ QUAN THUỘC CHÍNH PHỦ

 

1. BAN QUẢN LÝ LĂNG CHỦ TỊCH HỒ CHÍ MINH

263

2. BẢO HIỂM XÃ HỘI VIỆT NAM

264

3. ĐÀI TIẾNG NÓI VIỆT NAM

265

4. ĐÀI TRUYỀN HÌNH VIỆT NAM

265

5. HỌC VIỆN CHÍNH TRỊ QUỐC GIA HỒ CHÍ MINH

266

6. THÔNG TẤN XÃ VIỆT NAM

267

7. VIỆN HÀN LÂM KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ VIỆT NAM

268

8. VIỆN HÀN LÂM KHOA HỌC XÃ HỘI VIỆT NAM

269

C. CÁC CƠ QUAN TRUNG ƯƠNG

 

1. VĂN PHÒNG TRUNG ƯƠNG ĐẢNG

270

2. VĂN PHÒNG QUỐC HỘI

272

3. KIỂM TOÁN NHÀ NƯỚC

273

4. VĂN PHÒNG CHỦ TỊCH NƯỚC

274

5. TÒA ÁN NHÂN DÂN TỐI CAO

275

6. VIỆN KIỂM SÁT NHÂN DÂN TỐI CAO

276

7. ỦY BAN TRUNG ƯƠNG MẶT TRẬN TỔ QUỐC VIỆT NAM

277

8. TỔNG LIÊN ĐOÀN LAO ĐỘNG VIỆT NAM

278

9. TRUNG ƯƠNG ĐOÀN TNCS HỒ CHÍ MINH

278

10. TRUNG ƯƠNG HỘI LIÊN HIỆP PHỤ NỮ VIỆT NAM

279

11. PHÒNG THƯƠNG MẠI VÀ CÔNG NGHIỆP VIỆT NAM

280

 

Bình luận với Facebook

Copyright © 2019- NHÀ XUẤT BẢN XÂY DỰNG - BỘ XÂY DỰNG. All rights reserved.